Linh Tinh

Phân phối chương trình môn Toán bậc THCS

Tải về Bản in

Phân phối chương trình môn Toán bậc THCS từ học kì I đến học kì II môn Toán lớp 6 – 9 (cả phần số học và hình học). Phân phối chương trình môn Toán này sẽ giúp các giáo viên điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học.

Phân phối chương trình môn Toán trung học cơ sở

  • 1. Phân phối chương trình Toán lớp 6
  • 2. Phân phối chương trình Toán lớp 7
  • 3. Phân phối chương trình Toán lớp 8
  • 4. Phân phối chương trình Toán lớp 9

1. Phân phối chương trình Toán lớp 6

PPCT 35 tuần theo Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020

Số học

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

1

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

§3. Ghi số tự nhiên

Mục 1. Số và chữ số

Tự học có hướng dẫn

§2. Tập hợp các số tự nhiên

§3. Ghi số tự nhiên

Cả 2 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Tập hợp số tự nhiên”

1. Tập hợp N và N*

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

3. Ghi số tự nhiên

a) Số và chữ số

b) Hệ thập phân

c) Hệ La Mã

§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số;

Luyện tập;

§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”.

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Luyện tập

Bài tập 110

Khuyến khích học sinh tự làm

§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Luyện tập

Bài tập 123

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương I

Bài tập 168, 169

Tự học có hướng dẫn

2

Chương II. Số nguyên

§5. Cộng hai số nguyên khác dấu

Mục 2. Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống).

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.

§9. Quy tắc chuyển vế Luyện tập

Bài tập 64, 65

Không yêu cầu

Bài tập 72

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương II

Bài tập 112, 121

Khuyến khích học sinh tự làm

3

Chương III.

§1. Mở rộng khái niệm phân số

Bài tập 2

Không yêu cầu

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Phân số

§2. Phân số bằng nhau

Cả 2 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau

1. Khái niệm phân số

2. Phân số bằng nhau.

§4. Rút gọn phân số

Nội dung “Chú ý”

Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

§5. Quy đồng mẫu nhiều phân số

Bài tập 36

Tự học có hướng dẫn

§6. So sánh phân số

Bài tập 40

Tự học có hướng dẫn

§7. Phép cộng phân số

§8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập.

Bài tập 53

Tự học có hướng dẫn

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép cộng phân số

1. Cộng hai phân số cùng mẫu

2. Cộng hai phân số không cùng mẫu

3. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

§9. Phép trừ phân số

Mục 2. Nội dung “Nhận xét”

Khuyến khích học sinh tự đọc

§10. Phép nhân phân số

§11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép nhân phân số

1. Quy tắc nhân hai phân số

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Luyện tập.

2. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

§13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

Luyện tập.

Bài tập 108b; 109b, c

Khuyến khích học sinh tự làm

§14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Bài tập 119

Khuyến khích học sinh tự làm

§15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó

Mục 2. Quy tắc

Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số đó”.

?1 và bài tập 126,127.

Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn bằng ba từ “của số đó”.

§17. Biểu đồ phần trăm

Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Không dạy

Bài tập 152, 153

Cập nhật số liệu mới cho phù hợp

Ôn tập chương III

Bài 167

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập cuối năm phần số học

Bài tập 177, 178

Khuyến khích học sinh tự làm

HÌNH HỌC

1

Chương II. Góc

§3. Số đo góc

Bài tập 17

Khuyến khích học sinh tự làm

§5.Vẽ góc biết số đo

§4.Khi nào thì xOy + yOz = xOz

Cả hai bài

Dạy §5.Vẽ góc biết số đo trước §4.Khi nào thì xOy + yOz = xOz

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được học.

§6.Tia phân giác của góc Luyện tập

Bài 37

Khuyến khích học sinh tự làm

2. Phân phối chương trình Toán lớp 7

Kế hoạch dạy học môn toán lớp 7 năm học 2020 – 2021

Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiết

Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

Học kỳ I: PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiết

Tuần

Tiết

Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Số hữu tỉ. Số thực

1

1

§1.Tập hợp Q các số hữu tỉ

Bài tập 5

Khuyến khích học sinh tự làm

2

§2. Cộng, trừ số hữu tỉ

2

3

§3. Nhân, chia số hữu tỉ

4

§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

3

5

Luyện tập

6

Lũy thừa của một số hữu tỉ

§5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Bài tập 32

Cả 3 bài

Khuyến khích học sinh tự làm

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”.

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

3. Lũy thừa của lũy thừa

4.Lũy thừa của một tích, một thương

4

7

§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)

8

Luyện tập

5

9

§7. Tỉ lệ thức

Bài tập 53

Không yêu cầu

10

Luyện tập

6

11

§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

12

Luyện tập – Kiểm tra 15’

7

13

§9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn

14

Luyện tập

8

15

§10. Làm tròn số

16

Luyện tập

9

17

Số vô tỉ. Số thực

§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai

§12. Số thực

Luyện tập

2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống).

Trình bày như sau:

Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là sqrt{a} và số âm kí hiệu là -sqrt{a}

– Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết

sqrt{0} = 0.

Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng …số vô tỷ”.

18

Cả 2 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Số vô tỉ. Số thực

1. Số vô tỉ

2. Khái niệm về căn bậc hai

3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số

10

19

20

Ôn tập chương I

11

21

Ôn tập chương I (tt)

22

Kiểm tra chương I

Chương II: Hàm số và đồ thị

12

23

§1. Đại lượng tỉ lệ thuận

24

§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

13

25

Luyện tập

26

§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

27

§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài tập 20

Không yêu cầu

14

28

Luyện tập

29

§5. Hàm số

30

Luyện tập

15

31

§6. Mặt phẳng tọa độ

32

Luyện tập – Kiểm tra 15’

33

§7. Đồ thị của hàm số

16

34

Luyện tập

35

Ôn tập chương II

36

Ôn tập học kỳ I

17

37

Ôn tập học kỳ I (tt)

18

38

39

Kiểm tra học kỳ I (2 tiết)

(Cả đại số và hình học)

40

Trả bài kiểm tra học kỳ I

PHẦN HÌNH HỌC: 32 tiết

Tuần

Tiết

Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

1

1

§1. Hai góc đối đỉnh

2

Luyện tập

2

3

§2. Hai đường thẳng vuông góc

4

§3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

3

5

Luyện tập

6

§4. Hai đường thẳng song song

4

7

Luyện tập

8

§5. Tiên đề Ơ – clit về đường thẳng song song

5

9

Luyện tập

10

§6. Từ vuông góc đến song song

6

11

Luyện tập

12

§7. Định lí

7

13

Luyện tập

14

Ôn tập chương I

8

15

Ôn tập chương I (tt)

16

Kiểm tra chương I

Chương II: Tam giác

9

17

Tổng ba góc của một tam giác

Nội dung 1: §1. Tổng ba góc của một tam giác

18

Nội dung 2: §1. Tổng ba góc của một tam giác (tt)

10

19

Nội dung 3: Luyện tập

20

§2. Hai tam giác bằng nhau

11

21

Luyện tập – Kiểm tra 15’

22

§3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)

12

23

Luyện tập

24

Luyện tập (tt)

13

25

§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

14

26

Luyện tập

15

27

Luyện tập (tiếp)

16

28

§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g)

17

29

Luyện tập

30

Ôn tập học kỳ I

31

Ôn tập học kỳ I (tiếp)

18

32

Trả bài kiểm tra học kỳ I

Học kỳ II: 17 tuần x 4tiết/tuần = 68 tiết

PHẦN ĐẠI SỐ: 30 tiết

Tuần

Tiết

Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chương III: Thống kê

19

41

§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số

20

42

Luyện tập

21

43

§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

22

44

Luyện tập

23

45

§3. Biểu đồ

46

Luyện tập

24

47

§4. Số trung bình cộng

48

Luyện tập – Kiểm tra 15’

25

49

Ôn tập chương III

50

Kiểm tra chương III

Chương IV: Biểu thức đại số

26

51

Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số

§1. Khái niệm về biểu thức đại số

§2. Giá trị của một biểu thức đại số

Cả hai bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số

1. Nhắc lại về biểu thức

2. Khái niệm về biểu thức đại số

3. Giá trị của một biểu thức đại số

52

27

53

Luyện tập

54

§3. Đơn thức

28

55

§4. Đơn thức đồng dạng

56

Luyện tập

29

57

§5. Đa thức

58

§6. Cộng, trừ đa thức

30

59

Luyện tập – Kiểm tra 15’

60

Đa thức một biến

(4 tiết)

Nội dung 1 – §7. Đa thức một biến

31

61

Nội dung 2 – §8. Cộng, trừ đa thức một biến

62

Nội dung 3 – §9. Nghiệm của đa thức một biến

32

63

Nội dung 4 – Luyện tập

64

Ôn tập chương IV

33

65

Ôn tập chương IV (tt)

66

Ôn tập cuối năm

34

67

Ôn tập cuối năm

35

68

Kiểm tra cuối năm (2 tiết)

(Cả đại số và hình học)

69

70

Trả bài kiểm tra cuối năm(phần đại số)

Đệm

Ôn tập

PHẦN HÌNH HỌC: 38 tiết

Tuần

Tiết

Tên chủ đề

(Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)

Bài

(Theo Sách giáo khoa)

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

19

33

Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác

34

Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác (tt)

35

§6. Tam giác cân

20

36

Luyện tập

37

§7. Định lí Py-ta-go

?2

Khuyến khích học sinh tự làm

38

Luyện tập

21

39

Luyện tập (tt)

40

§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

41

Luyện tập

22

42,43

§9. Thực hành ngoài trời

44

Ôn tập chương II

23

45

Ôn tập chương II (tt)

46

Kiểm tra chương II

Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác

24

47

§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

Bài tập 7

Khuyến khích học sinh tự làm

48

Luyện tập

25

49

§2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.

Bài tập 11

Khuyến khích học sinh tự làm

50

Luyện tập

Bài tập 14

Khuyến khích học sinh tự làm

26

51

§3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác

Bài tập 17

Khuyến khích học sinh tự làm

52

Luyện tập

Bài tập 20

Khuyến khích học sinh tự làm

27

53

§4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Bài tập 25

Khuyến khích học sinh tự làm

54

Luyện tập

Bài tập 30

Khuyến khích học sinh tự làm

28

55

§5. Tính chất tia phân giác của một góc

56

Luyện tập – Kiểm tra 15’

29

57

§6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác

58

Luyện tập

30

59

§7. Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng

60

Luyện tập

31

61

§8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác

Bài tập 56

Khuyến khích học sinh tự làm

62

Luyện tập

32

63

§9. Tính chất ba đường cao của tam giác

64

Luyện tập

33

65

Ôn tập chương III

Bài tập 67, 69, 70

Khuyến khích học sinh tự làm

66

Ôn tập chương III (tt)

34

67

Kiểm tra chương III

68

Ôn tập cuối năm

Bài tập 9, 11

Khuyến khích học sinh tự làm

69

Ôn tập cuối năm

Bài tập 10

Không yêu cầu

35

70

Trả bài kiểm tra học kỳ II

Tuần dự trữ

Ôn tập

3. Phân phối chương trình Toán lớp 8

ĐẠI SỐ

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

1

Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Ví dụ 2

Thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

§10. Phép chia đơn thức cho đơn thức

§11. Phép chia đa thức cho đơn thức

Cả 2 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Chia đa thức cho đơn thức

1. Phép chia đa thức

2. Chia đơn thức cho đơn thức

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

3. Chia đa thức cho đơn thức

2

Chương II. Phân thức đại số

§4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.

Bài tập 17

Không yêu cầu

Luyện tập

Bài tập 20

Không yêu cầu

§6. Phép trừ các phân thức đại số

Mục 1. Phân thức đối

Không dạy

Mục 2. Phép trừ

Tiếp cận như cộng phân thức đại số.

Ôn tập chương

Bài tập 59

Khuyến khích học sinh tự làm

§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Mục 4. Áp dụng

Tự học có hướng dẫn

§6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

?3

Tự học có hướng dẫn

Chương III.

§7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

?1; ?2

Tự học có hướng dẫn

3

Phương trình bậc nhất một ẩn

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”

§6; §7

Luyện tập

Cả 3 bài

1. Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn

2. Giải bài toán bằng cách lập phương

trình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các

thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế).

4

Chương IV. Bất

Luyện tập

Bài tập 10; 12

Khuyến khích học sinh tự làm

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

phương trình bậc nhất một ẩn

§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 21; 27

Khuyến khích học sinh tự làm

HÌNH HỌC

1

Chương I. Tứ giác

§2. Hình thang

Bài tập 10

Không yêu cầu

§5. Dựng hình bằng thước và compa

Cả bài

Không dạy

§6. Đối xứng trục

Mục 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.

Mục 3. Hình có trục đối xứng

Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không. Không phải giải thích, chứng minh.

§9. Hình chữ nhật Luyện tập

Bài tập 62

Khuyến khích học sinh tự làm

Bài tập 66

Khuyến khích học sinh tự làm

§10. Đường thẳng song song vói một đường thẳng cho trước

Mục 3. Đường thẳng song song cách đều

Không dạy

2

Chương II. Đa giác. Diện tích đa giác

§2. Diện tích hình chữ nhật; Luyện tập

Bài tập 14

Khuyến khích học sinh tự làm

Bài tập 15

Khuyến khích học sinh tự làm

3

Chương 3. Tam

§1. Định lí Ta – lét trong tam

Bài tập 14

Khuyến khích học sinh tự làm

giác đồng dạng

giác

Luyện tập

Bài tập 21

Khuyến khích học sinh tự làm

§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

Bài tập 34

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương

Bài tập 61

Khuyến khích học sinh tự làm

§2. Hình hộp chữ nhật

Mục 2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau.

Bài tập 8

Khuyến khích học sinh tự làm

§3. Thể tích của hình hộp chữ nhật

Mục 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc

Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

4

Chương IV. Hình lăng trụ đứng.

Hình chóp đều

Bài tập 12

Khuyến khích học sinh tự làm

§4. Hình lăng trụ đứng;

§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng;

§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng

Luyện tập.

Cả 4 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hình lăng trụ đứng”

1. Hình lăng trụ đứng

2. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng

3. Thể tích của hình lăng trụ đứng

(Thừa nhận, không chứng minh) các công thức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều).

§8. Diện tích xung quanh của

Mục 2. Ví dụ

Khuyến khích học sinh tự đọc

hình chóp đều

Bài tập 42

Khuyến khích học sinh tự làm

§9. Thể tích của hình chóp đều

Bài tập 45; 46

Khuyến khích học sinh tự làm

Luyện tập

Bài tập 48; 50

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương

Bài tập 55; 57; 58

Khuyến khích học sinh tự làm

4. Phân phối chương trình Toán lớp 9

ĐẠI SỐ

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

1

Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba.

§5. Bảng căn bậc hai

Cả bài

Không dạy

§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Luyện tập.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”

1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn

4. Trục căn thức ở mẫu số

§2. Hàm số bậc nhất.

Bài tập 19

Khuyến khích học sinh tự làm

Chương II. Hàm số bậc nhất

§3. Đồ thị của hàm số

y= ax + b (a khác 0)

Luyện tập.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất

1. Khái niệm hàm số bậc nhất

2. Tính chất

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

2

3. Đồ thị của hàm số bậc nhất

Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ.

– Không chứng minh các tính chất của hàm

số bậc nhất.

§5. Hệ số góc của đường thẳng

Ví dụ 2

Không dạy

y= ax + b (a khác 0)

Bài tập 31

Không yêu cầu

Ôn tập chương II

Bài tập 37d; 38c

Tự học có hướng dẫn

3

Chương III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.

§6. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.

Luyện tập.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

1. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

2. Ví dụ

Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế.

Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang

Ôn tập chương III

Câu hỏi 2

10 và được sử dụng để làm các bài tập

khác.

Chương IV. Hàm số y = ax2

§1. Hàm số y = ax2 (a ≠0).

§2. Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠0).

Luyện tập.

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số y

= ax2 (a ≠0)

4

(a ≠0). Phương

Cả 3 bài

1. Ví dụ mở đầu

trình bậc hai một

2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠0).

ẩn

3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0)

TT

Chương

Bài

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y

= ax2 nhờ đồ thị. Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi đại số.

Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y =ax2

(a ¹ 0) với a là số hữu tỉ.

§4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

§5. Công thức nghiệm thu gọn. Luyện tập.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai

§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.

Bài 33

Khuyến khích học sinh tự làm

Ôn tập chương IV

Bài 66

Khuyến khích học sinh tự làm

HÌNH HỌC

1

Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

Ký hiệu tỷ số lượng giác

Sửa lại kí hiệu tang của góc là tan anfa, cotang của góc là cot

§3. Bảng lượng giác

Cả bài

Không dạy

2

Chương II. Đường tròn

§7. Vị trí tương đối của hai đường tròn

§8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Luyện tập.

Cả 3 bài

Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn

1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn

2. Tính chất đường nối tâm

3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán

kính

4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn

3

Chương III. Góc với đường tròn

§6. Cung chứa góc

1. Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc”

Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2. Không yêu cầu học chứng minh phần a, b.

§7. Tứ giác nội tiếp

3. Định lí đảo

Không yêu cầu chứng minh định lí đảo

§9. Độ dài đường tròn, cung tròn

?1

Không yêu cầu học sinh làm

Ôn tập chương III

Bài tập 99

Không yêu cầu học sinh làm

4

Chương IV. Hình trụ -Hình nón – Hình cầu

§3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.

Bài tập 36,37

Không yêu cầu học sinh làm

Ôn tập chương IV

Bài tập 44

Không yêu cầu học sinh làm

5

Bài tập ôn tập cuối năm

Bài tập 14; 17

Không yêu cầu học sinh làm

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Xem chi tiết bài viết

Phân phối chương trình môn Toán bậc THCS

#Phân #phối #chương #trình #môn #Toán #bậc #THCS

Phân phối chương trình môn Toán bậc THCSKhung phân phối chương trình môn Toán lớp 6, 7, 8, 9 Tải về Bản in (adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Phân phối chương trình môn Toán bậc THCS từ học kì I đến học kì II môn Toán lớp 6 – 9 (cả phần số học và hình học). Phân phối chương trình môn Toán này sẽ giúp các giáo viên điều chỉnh phân phối chương trình chi tiết đảm bảo cân đối giữa nội dung và thời gian thực hiện, phù hợp với điều chỉnh nội dung dạy học.Phân phối chương trình môn Toán trung học cơ sở1. Phân phối chương trình Toán lớp 62. Phân phối chương trình Toán lớp 73. Phân phối chương trình Toán lớp 84. Phân phối chương trình Toán lớp 91. Phân phối chương trình Toán lớp 6PPCT 35 tuần theo Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/8/2020Số họcTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện1Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên§3. Ghi số tự nhiênMục 1. Số và chữ sốTự học có hướng dẫn§2. Tập hợp các số tự nhiên§3. Ghi số tự nhiênCả 2 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài:“Tập hợp số tự nhiên”1. Tập hợp N và N*2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên3. Ghi số tự nhiêna) Số và chữ sốb) Hệ thập phânc) Hệ La Mã§7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số;Luyện tập;§8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”.1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})TTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9Luyện tậpBài tập 110Khuyến khích học sinh tự làm§14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tốLuyện tậpBài tập 123Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập chương IBài tập 168, 169Tự học có hướng dẫn2Chương II. Số nguyên§5. Cộng hai số nguyên khác dấuMục 2. Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống).Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.§9. Quy tắc chuyển vế Luyện tậpBài tập 64, 65Không yêu cầuBài tập 72Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập chương IIBài tập 112, 121Khuyến khích học sinh tự làm3Chương III.§1. Mở rộng khái niệm phân sốBài tập 2Không yêu cầu(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})TTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnPhân số§2. Phân số bằng nhauCả 2 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau”1. Khái niệm phân số2. Phân số bằng nhau.§4. Rút gọn phân sốNội dung “Chú ý”Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.§5. Quy đồng mẫu nhiều phân sốBài tập 36Tự học có hướng dẫn§6. So sánh phân sốBài tập 40Tự học có hướng dẫn§7. Phép cộng phân số§8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân sốLuyện tập.Bài tập 53Tự học có hướng dẫnCả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép cộng phân số”1. Cộng hai phân số cùng mẫu2. Cộng hai phân số không cùng mẫu3. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số§9. Phép trừ phân sốMục 2. Nội dung “Nhận xét”Khuyến khích học sinh tự đọc§10. Phép nhân phân số§11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân sốCả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép nhân phân số”1. Quy tắc nhân hai phân số(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})TTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnLuyện tập.2. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số§13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trămLuyện tập.Bài tập 108b; 109b, cKhuyến khích học sinh tự làm§14. Tìm giá trị phân số của một số cho trướcBài tập 119Khuyến khích học sinh tự làm§15. Tìm một số biết giá trị phân số của nóMục 2. Quy tắcThay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số đó”.?1 và bài tập 126,127.Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn bằng ba từ “của số đó”.§17. Biểu đồ phần trămBiểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạtKhông dạyBài tập 152, 153Cập nhật số liệu mới cho phù hợpÔn tập chương IIIBài 167Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập cuối năm phần số họcBài tập 177, 178Khuyến khích học sinh tự làmHÌNH HỌC1Chương II. Góc§3. Số đo gócBài tập 17Khuyến khích học sinh tự làm§5.Vẽ góc biết số đo§4.Khi nào thì xOy + yOz = xOzCả hai bàiDạy §5.Vẽ góc biết số đo trước §4.Khi nào thì xOy + yOz = xOzGiáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được học.§6.Tia phân giác của góc Luyện tậpBài 37Khuyến khích học sinh tự làm2. Phân phối chương trình Toán lớp 7(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Kế hoạch dạy học môn toán lớp 7 năm học 2020 – 2021Cả năm: 35 tuần thực học x 4 tiết/tuần = 140 tiếtHọc kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiếtHọc kỳ I: PHẦN ĐẠI SỐ: 40 tiếtTuầnTiếtTên chủ đề (Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)Bài(Theo Sách giáo khoa)Nội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnChương I: Số hữu tỉ. Số thực11§1.Tập hợp Q các số hữu tỉBài tập 5Khuyến khích học sinh tự làm2§2. Cộng, trừ số hữu tỉ23§3. Nhân, chia số hữu tỉ4§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân35Luyện tập6Lũy thừa của một số hữu tỉ§5. Lũy thừa của một số hữu tỉBài tập 32Cả 3 bàiKhuyến khích học sinh tự làmGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”.1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số3. Lũy thừa của lũy thừa4.Lũy thừa của một tích, một thương47§6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)8Luyện tập59§7. Tỉ lệ thứcBài tập 53Không yêu cầu10Luyện tập611§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau12Luyện tập – Kiểm tra 15’713§9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn14Luyện tập815§10. Làm tròn số16Luyện tập917Số vô tỉ. Số thực§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai§12. Số thựcLuyện tập2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống).Trình bày như sau:- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là  và số âm kí hiệu là – Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0.Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng …số vô tỷ”.18Cả 2 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài “Số vô tỉ. Số thực”1. Số vô tỉ2. Khái niệm về căn bậc hai3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số101920Ôn tập chương I1121Ôn tập chương I (tt)22Kiểm tra chương IChương II: Hàm số và đồ thị1223§1. Đại lượng tỉ lệ thuận24§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận1325Luyện tập26§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch27§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịchBài tập 20Không yêu cầu1428Luyện tập29§5. Hàm số30Luyện tập1531§6. Mặt phẳng tọa độ32Luyện tập – Kiểm tra 15’33§7. Đồ thị của hàm số1634Luyện tập35Ôn tập chương II36Ôn tập học kỳ I1737Ôn tập học kỳ I (tt)183839Kiểm tra học kỳ I (2 tiết)(Cả đại số và hình học)40Trả bài kiểm tra học kỳ I(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})PHẦN HÌNH HỌC: 32 tiếtTuầnTiếtTên chủ đề (Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)Bài(Theo Sách giáo khoa)Nội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnChương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song11§1. Hai góc đối đỉnh2Luyện tập23§2. Hai đường thẳng vuông góc4§3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng35Luyện tập6§4. Hai đường thẳng song song47Luyện tập8§5. Tiên đề Ơ – clit về đường thẳng song song59Luyện tập10§6. Từ vuông góc đến song song611Luyện tập12§7. Định lí713Luyện tập14Ôn tập chương I815Ôn tập chương I (tt)16Kiểm tra chương IChương II: Tam giác917Tổng ba góc của một tam giácNội dung 1: §1. Tổng ba góc của một tam giác18Nội dung 2: §1. Tổng ba góc của một tam giác (tt)1019Nội dung 3: Luyện tập20§2. Hai tam giác bằng nhau1121Luyện tập – Kiểm tra 15’22§3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)1223Luyện tập24Luyện tập (tt)1325§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c)1426Luyện tập1527Luyện tập (tiếp)1628§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g)1729Luyện tập30Ôn tập học kỳ I31Ôn tập học kỳ I (tiếp)1832Trả bài kiểm tra học kỳ IHọc kỳ II: 17 tuần x 4tiết/tuần = 68 tiết(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})PHẦN ĐẠI SỐ: 30 tiếtTuầnTiếtTên chủ đề (Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)Bài(Theo Sách giáo khoa)Nội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnChương III: Thống kê1941§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số2042Luyện tập2143§2. Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu2244Luyện tập2345§3. Biểu đồ46Luyện tập2447§4. Số trung bình cộng48Luyện tập – Kiểm tra 15’2549Ôn tập chương III50Kiểm tra chương IIIChương IV: Biểu thức đại số 2651Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số§1. Khái niệm về biểu thức đại số§2. Giá trị của một biểu thức đại sốCả hai bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài “Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số”1. Nhắc lại về biểu thức2. Khái niệm về biểu thức đại số3. Giá trị của một biểu thức đại số522753Luyện tập54§3. Đơn thức2855§4. Đơn thức đồng dạng56Luyện tập2957§5. Đa thức58§6. Cộng, trừ đa thức3059Luyện tập – Kiểm tra 15’60Đa thức một biến(4 tiết)Nội dung 1 – §7. Đa thức một biến3161Nội dung 2 – §8. Cộng, trừ đa thức một biến62Nội dung 3 – §9. Nghiệm của đa thức một biến3263Nội dung 4 – Luyện tập64Ôn tập chương IV3365Ôn tập chương IV (tt)66Ôn tập cuối năm3467Ôn tập cuối năm3568Kiểm tra cuối năm (2 tiết)(Cả đại số và hình học)6970Trả bài kiểm tra cuối năm(phần đại số)ĐệmÔn tậpPHẦN HÌNH HỌC: 38 tiếtTuầnTiếtTên chủ đề (Do tổ/nhóm chuyên môn đặt nếu có tích hợp)Bài(Theo Sách giáo khoa)Nội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện1933Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác34Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác (tt)35§6. Tam giác cân2036Luyện tập37§7. Định lí Py-ta-go?2Khuyến khích học sinh tự làm38Luyện tập2139Luyện tập (tt)40§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông41Luyện tập2242,43§9. Thực hành ngoài trời44Ôn tập chương II2345Ôn tập chương II (tt)46Kiểm tra chương IIChương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác2447§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giácBài tập 7Khuyến khích học sinh tự làm48Luyện tập2549§2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.Bài tập 11Khuyến khích học sinh tự làm50Luyện tậpBài tập 14Khuyến khích học sinh tự làm2651§3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giácBài tập 17Khuyến khích học sinh tự làm52Luyện tậpBài tập 20Khuyến khích học sinh tự làm2753§4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giácBài tập 25Khuyến khích học sinh tự làm54Luyện tậpBài tập 30Khuyến khích học sinh tự làm2855§5. Tính chất tia phân giác của một góc56Luyện tập – Kiểm tra 15’2957§6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác58Luyện tập3059§7. Tính chất đường trung trực của một đọan thẳng60Luyện tập3161§8. Tính chất ba đường trung trực của tam giácBài tập 56Khuyến khích học sinh tự làm62Luyện tập3263§9. Tính chất ba đường cao của tam giác64Luyện tập3365Ôn tập chương IIIBài tập 67, 69, 70Khuyến khích học sinh tự làm66Ôn tập chương III (tt)3467Kiểm tra chương III 68Ôn tập cuối nămBài tập 9, 11Khuyến khích học sinh tự làm69Ôn tập cuối nămBài tập 10Không yêu cầu3570Trả bài kiểm tra học kỳ IITuần dự trữÔn tập(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})3. Phân phối chương trình Toán lớp 8ĐẠI SỐTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện1Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tửVí dụ 2Thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức§10. Phép chia đơn thức cho đơn thức§11. Phép chia đa thức cho đơn thứcCả 2 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài “Chia đa thức cho đơn thức”1. Phép chia đa thức2. Chia đơn thức cho đơn thứcTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện3. Chia đa thức cho đơn thức2Chương II. Phân thức đại số§4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Bài tập 17Không yêu cầuLuyện tậpBài tập 20Không yêu cầu§6. Phép trừ các phân thức đại sốMục 1. Phân thức đốiKhông dạyMục 2. Phép trừTiếp cận như cộng phân thức đại số.Ôn tập chươngBài tập 59Khuyến khích học sinh tự làm§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫuMục 4. Áp dụngTự học có hướng dẫn§6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình?3Tự học có hướng dẫnChương III.§7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình?1; ?2Tự học có hướng dẫn3Phương trình bậc nhất một ẩnGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”§6; §7Luyện tậpCả 3 bài1. Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn2. Giải bài toán bằng cách lập phươngtrình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về cácthể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế).4Chương IV. BấtLuyện tậpBài tập 10; 12Khuyến khích học sinh tự làmTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiệnphương trình bậc nhất một ẩn§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩnBài 21; 27Khuyến khích học sinh tự làmHÌNH HỌC1Chương I. Tứ giác§2. Hình thangBài tập 10Không yêu cầu§5. Dựng hình bằng thước và compaCả bàiKhông dạy§6. Đối xứng trụcMục 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.Mục 3. Hình có trục đối xứngChỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không. Không phải giải thích, chứng minh.§9. Hình chữ nhật Luyện tậpBài tập 62Khuyến khích học sinh tự làmBài tập 66Khuyến khích học sinh tự làm§10. Đường thẳng song song vói một đường thẳng cho trướcMục 3. Đường thẳng song song cách đềuKhông dạy2Chương II. Đa giác. Diện tích đa giác§2. Diện tích hình chữ nhật; Luyện tậpBài tập 14Khuyến khích học sinh tự làmBài tập 15Khuyến khích học sinh tự làm3Chương 3. Tam§1. Định lí Ta – lét trong tamBài tập 14Khuyến khích học sinh tự làmgiác đồng dạnggiácLuyện tậpBài tập 21Khuyến khích học sinh tự làm§6. Trường hợp đồng dạng thứ haiBài tập 34Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập chươngBài tập 61Khuyến khích học sinh tự làm§2. Hình hộp chữ nhậtMục 2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song songKhông yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau.Bài tập 8Khuyến khích học sinh tự làm§3. Thể tích của hình hộp chữ nhậtMục 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông gócKhông yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau4Chương IV. Hình lăng trụ đứng.Hình chóp đềuBài tập 12Khuyến khích học sinh tự làm§4. Hình lăng trụ đứng;§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng;§6. Thể tích của hình lăng trụ đứngLuyện tập.Cả 4 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Hình lăng trụ đứng”1. Hình lăng trụ đứng2. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng3. Thể tích của hình lăng trụ đứng(Thừa nhận, không chứng minh) các công thức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều).§8. Diện tích xung quanh củaMục 2. Ví dụKhuyến khích học sinh tự đọc(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})hình chóp đềuBài tập 42Khuyến khích học sinh tự làm§9. Thể tích của hình chóp đềuBài tập 45; 46Khuyến khích học sinh tự làmLuyện tậpBài tập 48; 50Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập chươngBài tập 55; 57; 58Khuyến khích học sinh tự làm4. Phân phối chương trình Toán lớp 9ĐẠI SỐTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện1Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba.§5. Bảng căn bậc haiCả bàiKhông dạy§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc haiLuyện tập.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai”1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn4. Trục căn thức ở mẫu số§2. Hàm số bậc nhất.Bài tập 19Khuyến khích học sinh tự làmChương II. Hàm số bậc nhất§3. Đồ thị của hàm sốy= ax + b (a khác 0)Luyện tập.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất”1. Khái niệm hàm số bậc nhất2. Tính chấtTTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện23. Đồ thị của hàm số bậc nhất- Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ.- Không chứng minh các tính chất của hàmsố bậc nhất.§5. Hệ số góc của đường thẳngVí dụ 2Không dạyy= ax + b (a khác 0)Bài tập 31Không yêu cầuÔn tập chương IIBài tập 37d; 38cTự học có hướng dẫn3Chương III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.§6. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT.Luyện tập.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình”1. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.2. Ví dụChọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế.Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trangÔn tập chương IIICâu hỏi 210 và được sử dụng để làm các bài tậpkhác.Chương IV. Hàm số y = ax2§1. Hàm số y = ax2 (a ≠0).§2. Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠0).Luyện tập.Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số y= ax2 (a ≠0)”4(a ≠0). PhươngCả 3 bài1. Ví dụ mở đầutrình bậc hai một2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠0).ẩn3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠0)TTChươngBàiNội dung điều chỉnhHướng dẫn thực hiện- Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y= ax2 nhờ đồ thị. Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi đại số.- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y =ax2(a ¹ 0) với a là số hữu tỉ.§4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai§5. Công thức nghiệm thu gọn. Luyện tập.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai”1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng.Bài 33Khuyến khích học sinh tự làmÔn tập chương IVBài 66Khuyến khích học sinh tự làmHÌNH HỌC1Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọnKý hiệu tỷ số lượng giácSửa lại kí hiệu tang của góc là tan anfa, cotang của góc là cot§3. Bảng lượng giácCả bàiKhông dạy2Chương II. Đường tròn§7. Vị trí tương đối của hai đường tròn§8. Vị trí tương đối của hai đường trònLuyện tập.Cả 3 bàiGhép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn”1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn2. Tính chất đường nối tâm3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bánkính4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn3Chương III. Góc với đường tròn§6. Cung chứa góc1. Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc”Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2. Không yêu cầu học chứng minh phần a, b.§7. Tứ giác nội tiếp3. Định lí đảoKhông yêu cầu chứng minh định lí đảo§9. Độ dài đường tròn, cung tròn?1Không yêu cầu học sinh làmÔn tập chương IIIBài tập 99Không yêu cầu học sinh làm4Chương IV. Hình trụ -Hình nón – Hình cầu§3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.Bài tập 36,37Không yêu cầu học sinh làmÔn tập chương IVBài tập 44Không yêu cầu học sinh làm5Bài tập ôn tập cuối nămBài tập 14; 17Không yêu cầu học sinh làmMời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *