Tài liệu

Nghị định 51/2022/NĐ-CP

Ngày 8/8/2022, Chính phủ ban hành Nghị định 51/2022 / NĐ-CP sửa đổi thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng. thuộc nhóm 27.10 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục hàng hóa chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020 / NĐ-CP.

Theo đó, sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng nhóm 27.10 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020 / NĐ-CP. Trong đó, mã hàng 27.10 là:

  • Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu mỏ;
  • Các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trọng lượng trở lên từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bitum, dầu là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó;
  • Dầu thải.

CHÍNH QUYỀN
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
độc lập-Tự do-Hạnh phúc
—————

Số: 51/2022 / NĐ-CP

Hà Nội, ngày 8 tháng 8 năm 2022

NGHỊ ĐỊNH 51/2022 / NĐ-CP

Sửa đổi GIÁ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DẦU KHÍ NHÓM 27.10 THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC HÀNG HÓA CHỊU THUẾ NHÓM 27.10 CHÍNH PHỦ NĂM 2020 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ. 122/2016 / NĐ-CP NGÀY 01/09/2016 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA YÊU THÍCH, THUẾ TUYỆT ĐỐI, THUẾ KẾT HỢP, THUẾ NHẬP KHẨU NGOÀI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ. 125/2017 / NĐ-CP NGÀY 16/11/2017 SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH 122/2016 / NĐ-CP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006 / QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục hàng hóa chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020 / NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. ưu đãi, Danh mục hàng hóa và thuế suất tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017 / NĐ-CP ngày 16/11/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016 / NĐ-CP.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 quy định tại Phụ lục II – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục hàng hóa chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020 / NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ thành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Điều 2. Hiệu lực

Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Người nhận:
– Ban Bí thư Trung ương Đảng;

– Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
– Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng thư ký;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán nhà nước;
– Ủy ban Giám sát Tài chính Quốc gia;
– Ngân hàng Chính sách xã hội;
– Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
– Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
– Văn phòng Chính phủ: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Tổng Giám đốc Cổng TTĐT,
Các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
– Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH QUYỀN
KT.
NGUYÊN TẮC BIẾN ĐỔI
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Lê Minh Khai


RUỘT THỪA

DANH MỤC MỨC THUẾ NHẬP KHẨU CAO CẤP ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM LỚP 27.10

(Đính kèmNghị định số 51/2022 / NĐ-CP ngày 08 Tháng 8 năm 2022 của Chính phủ)

PLU

Mô tả hàng hóa

Thuế (%)

27,10

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, trừ dầu thô; các chế phẩm không được chỉ định hoặc bao gồm trong nơi khác, có chứa 70% trọng lượng hoặc nhiều hơn dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng chất bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải.

– Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm, trừ những loại có chứa dầu diesel sinh học và không bao gồm dầu thải:

2710.12

– – Dầu nhẹ và các chế phẩm:

– – – Xăng động cơ, pha chì:

2710.12.11

– – – – RON 97 trở lên

20

2710.12.12

– – – – RON 90 trở lên nhưng dưới RON 97

20

2710.12.13

– – – – RON khác

20

– – – Động cơ xăng, không chì:

– – – – RON 97 trở lên:

2710.12.21

– – – – – Chưa chuẩn bị

mười

2710.12.22

– – – – – Được điều chế bằng etanol

mười

2710.12.23

– – – – – Khác

mười

– – – – RON 90 trở lên nhưng dưới RON 97:

2710.12.24

– – – – – Chưa chuẩn bị

mười

2710.12,25

– – – – – Được điều chế bằng etanol

mười

2710.12.26

– – – – – Khác

mười

– – – – RON khác:

2710.12.27

– – – – – Chưa chuẩn bị

mười

2710.12.28

– – – – – Được điều chế bằng etanol

mười

2710.12.29

– – – – – Khác

mười

– – – Xăng hàng không, loại dùng cho động cơ máy bay kiểu piston:

2710.12.31

– – – – Octan 100 và cao hơn

7

2710.12.39

– – – – Khác

7

2710.12.40

– – – Tetrapropylene

20

2710.12.50

– – – Bạch linh

20

2710.12.60

– – – Dung môi có cấu tử thơm dưới 1% trọng lượng

20

2710.12.70

– – – Các dung môi nhẹ khác

20

2710.12.80

– – – Naphtha, format và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ

20

– – – Khác:

2710.12,91

– – – – Alpha olefin

20

2710.12,92

– – – – Loại khác, dầu mỏ, có điểm chớp cháy dưới 23 ° C

20

2710.12.99

– – – – Khác

20

2710,19

– – Khác:

2710.19.20

– – – Dầu thô phân đoạn nhẹ

5

2710.19.30

– – – Nguyên liệu sản xuất than đen

5

– – – Dầu và mỡ bôi trơn:

2710.19.41

– – – – Dầu khoáng tinh luyện để sản xuất dầu bôi trơn

5

2710.19.42

– – – – Dầu nhớt cho động cơ máy bay

5

2710.19.43

– – – – Các loại dầu bôi trơn khác

5

2710.19.44

– – – – Mỡ bôi trơn

5

2710.19.50

– – – Dầu phanh thủy lực (dầu phanh)

3

2710.19.60

– – – Dầu máy biến áp (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu cho máy cắt

5

– – – Dầu đi-e-zel; Dầu nhiên liệu:

2710.19.71

– – – – Nhiên liệu diesel cho ô tô

7

2710.19.72

– – – – Nhiên liệu diesel khác

7

2710.19.79

– – – – Dầu nhiên liệu

7

2710.19.81

– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có điểm chớp cháy từ 23 ° C trở lên

7

2710.19.82

– – – Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có điểm chớp cháy dưới 23 ° C

7

2710.19.83

– – – Kerosines khác

7

2710.19.89

– – – Các loại dầu và chế phẩm khác

5

2710.19.90

– – – Khác

5

2710.200,00

– Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của chế phẩm, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

5

– Dầu thải:

2710,91,00

– – Chứa polychlorinated biphenyls (PCB), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBB)

20

2710.99,00 won

– – Khác

20

Xem chi tiết bài viết

Nghị định 51/2022/NĐ-CP

#Nghị #định #512022NĐCP


Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *