Linh Tinh

Chi phí làm sổ đỏ 2022

Tải về Bản in

Chi phí làm sổ đỏ đối với từng trường hợp sẽ phải chịu những mức phí khác nhau. Trong bài viết này hatienvenicevillas.com.vn xin chia sẻ đến các bạn cách tính chi phí làm sổ đỏ cũng như lệ phí làm sổ đỏ của 63 tỉnh thành trên toàn quốc, mời các bạn cùng tham khảo.

  • Bảng giá đất 63 tỉnh thành Việt Nam 2020

Chi phí làm sổ đỏ 2020

  • Chi phí làm Sổ đỏ
  • Mức lệ phí cấp Sổ đỏ chung của 63 tỉnh thành
  • Những trường hợp được miễn nộp lệ phí cấp Sổ đỏ:
  • 1. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hà Nội
  • 3. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Nam
  • 4. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hải Dương
  • 5. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hưng Yên
  • 6. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hải Phòng
  • 7. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nam Định
  • 8. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Bình
  • 9. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Bình
  • 11. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lào Cai
  • 12. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Yên Bái
  • 13. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Điện Biên
  • 14. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hòa Bình
  • 15. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lai Châu
  • 16. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn La
  • 17. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Giang
  • 18. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cao Bằng
  • 19. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Kạn
  • 20. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng Sơn
  • 21. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang
  • 22. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Nguyên
  • 23. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ
  • 24. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Giang
  • 25. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ninh
  • 26. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh Hoá
  • 27. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ An
  • 28. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Tĩnh
  • 29. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Bình
  • 30. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Trị
  • 31. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên Huế
  • 32. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Đà Nẵng:
  • 33. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Nam
  • 34. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ngãi
  • 35. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Định
  • 36. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Yên
  • 37. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà
  • 38. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Thuận
  • 39. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Thuận
  • 40. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kon Tum
  • 41. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Gia Lai
  • 42. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Lắk
  • 43. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Nông
  • 44. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lâm Đồng
  • 45. Lệ phí địa chính TP Hồ Chí Minh
  • 46. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Phước
  • 47. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Dương
  • 48. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Nai
  • 49. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh
  • 50. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • 51. Lệ phí địa chính Thành phố Cần Thơ
  • 52. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Long An
  • 53. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Tháp
  • 54. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tiền Giang
  • 55. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh An Giang
  • 56. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bến Tre
  • 57. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh Long
  • 58. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Trà Vinh
  • 59. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hậu Giang
  • 60. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kiên Giang
  • 61. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc Trăng
  • 62. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bạc Liêu
  • 63. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cà Mau

Chi phí làm Sổ đỏ

Người sử dụng đất khi yêu cầu cấp giấy chứng nhận thì tùy thuộc vào trường hợp được cấp giấy chứng nhận mà phải nộp những khoản tiền khác nhau, cụ thể:

1 – Làm Sổ đỏ khi có giấy tờ về quyền sử dụng đất

Trường hợp 1: Có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không phải mất tiền sử dụng đất

Trong trường hợp này thì khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp những khoản tiền sau:

– Lệ phí trước bạ:

Lệ phí trước bạ = 0.5 % giá trị quyền sử dụng đất;

Ví dụ: Thửa đất đủ điều kiện cấp Sổ đỏ, giá của thửa đất theo bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành là 02 tỷ đồng. Khi làm Sổ đỏ thì lệ phí trước bạ phải nộp là 10 triệu đồng.

– Lệ phí cấp giấy chứng nhận (gọi chung là lệ phí cấp Sổ đỏ – xem chi tiết tại từng tỉnh tại mục II).

Trường hợp 2: Có giấy tờ về quyền sử dụng đất khi làm Sổ đỏ có thể phải nộp tiền sử dụng đất

– Lệ phí trước bạ:

Lệ phí trước bạ = 0.5 % giá trị quyền sử dụng đất.

– Lệ phí cấp Sổ đỏ;

– Tiền sử dụng đất (nếu chưa nộp).

2 – Làm Sổ đỏ khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

Người sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất (nếu thuộc trường hợp được cấp Sổ đỏ) sẽ phải nộp các khoản tiền như sau:

– Tiền sử dụng đất

– Lệ phí trước bạ:

Lệ phí trước bạ = 0.5% giá trị quyền sử dụng đất.

– Lệ phí cấp Sổ đỏ:

– Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận (Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận do HĐND cấp tỉnh quy định – mỗi tỉnh sẽ có mức thu riêng).

3 – Làm Sổ đỏ khi nhận chuyển nhượng (mua đất), nhận tặng cho, nhận thừa kế

Nếu mua đất, nhận tặng cho, nhận thừa kế theo quy định phải sang tên Sổ đỏ, trong trường hợp này người mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế phải nộp những khoản tiền như sau:

– Thuế thu nhập cá nhân:

Mức thuế thu nhập cá nhân phải nộp = 2% giá trị thửa đất mua, nhận tặng cho hoặc nhận thừa kế.

– Mức thuế thu nhập cá nhân khi nhận thừa kế, nhận tặng cho là quyền sử dụng đất:

Thuế thu nhập cá nhân = 10 % x (Giá đất tại bảng giá đất x Diện tích)

Lưu ý:

– Các trường hợp được miễn thuế thu nhập cá nhân

Theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 111/2013/TT-BTC những trường hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế sau thì được miễn thuế thu nhập cá nhân, cụ thể:

Mua bán, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất giữa:

+ Vợ với chồng;

+ Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;

+ Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;

+ Cha chồng, mẹ chồng với con dâu;

+ Bố vợ, mẹ vợ với con rể;

+ Ông nội, bà nội với cháu nội;

+ Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;

+ Anh chị em ruột với nhau.

– Thuế thu nhập cá nhân phát sinh từ việc chuyển nhượng – không phát sinh từ việc làm Sổ đỏ (tuy nhiên theo quy định khi mua bán thì phải sang tên giấy chứng nhận – nên tác giả đưa chi phí thuế thu nhập cá nhân vào các khoản tiền phải nộp).

– Lệ phí trước bạ

+ Mức lệ phí trước phải nộp:

Lệ phí trước bạ phải nộp = 0.5% giá trị thửa đất nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho, thừa kế.

Lưu ý: Các trường hợp được miễn lệ phí trước bạ (chỉ áp dụng khi thừa kế hoặc tặng cho).

Khoản 10 Điều 9 Nghị định 40/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ những trường hợp sau được miễn lệ phí trước bạ: Nhà, đất là di sản thừa kế hoặc là quà tặng giữa:

+ Vợ với chồng;

+ Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;

+ Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;

+ Cha chồng, mẹ chồng với con dâu;

+ Cha vợ, mẹ vợ với con rể;

+ Ông nội, bà nội với cháu nội;

+ Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;

+ Anh, chị, em ruột với nhau.

– Lệ phí cấp Sổ đỏ (theo quy định từng tỉnh):

– Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận: (Chỉ áp dụng với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất. Mỗi tỉnh sẽ có quy định riêng – bạn đọc truy cập theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân từng tỉnh trong phần II để biết cụ thể phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận).

Mức lệ phí cấp Sổ đỏ chung của 63 tỉnh thành

Mức thu lệ phí địa chính: Tùy từng điều kiện cụ thể của từng địa bàn và chính sách phát triển kinh tế – xã hội của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, đảm bảo nguyên tắc sau:

– Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

+ Mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới; tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

– Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 25.000 đồng/giấy cấp mới; tối đa không quá 20.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

+ Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác: Tối đa không quá 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành.

– Mức thu tối đa áp dụng đối với tổ chức, như sau:

* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:

– Mức thu tối đa không quá 500.000 đồng/giấy.

+ Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy.

+ Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: Mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.

Những trường hợp được miễn nộp lệ phí cấp Sổ đỏ:

– Miễn lệ phí cấp Sổ đỏ với 02 trường hợp:

Trường hợp 1: Đã được cấp giấy chứng nhận trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi;

Trường hợp 2: Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Ngoài ra, riêng với trường hợp làm Sổ đỏ khi tách thửa, hợp thửa thì còn người sử dụng đất phải nộp thêm phí đo đạc…

– 03 trường hợp trên đây là những trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Sổ đỏ phổ biến nhất.

1. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hà Nội

Căn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận mới

Đồng/ giấy

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/ lần

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

2. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ: Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

Cấp giấy chứng nhận

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng

100.000

50.000

500.000

Cấp giấy chứng nhận (không có nhà ở và tài sản)

25.000

13.000

Cấp lại, cấp đổi

20.000

10.000

50.000

3. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Nam

Căn cứ: Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận mới

Đồng/giấy

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

10.000

100.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

10.000

50.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

4. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hải Dương

Căn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

25.000

13.000

– Dưới 500m2: 60.000

– Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 80.000

– Từ 1000m2 trở lên: 100.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

80.000

40.000

– Dưới 500m2: 250.000

– Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 300.000

– Từ 1000m2 trở lên: 400.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất.

20.000

10.000

20.000 đồng giấy, không phụ thuộc diện tích.

Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

20.000

10.000

– Dưới 500m2: 30.000

– Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 40.000

– Từ 1000m2 trở lên: 50.000

5. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hưng Yên

Căn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND

Nội dung thu

Đơn vị tính

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

100.000

50.000

500.000

2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận

– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

20.000

10.000

50.000

– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

50.000

25.000

50.000

6. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hải Phòng

Căn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Cấp mới

Đồng

40.000

20.000

150.000

Cấp đổi, cấp lại

Đồng

35.000

17.000

60.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng

150.000

70.000

650.000

Cấp mới, cấp lại

Đồng

60.000

30.000

75.000

Cấp giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Cấp mới

Đồng

90.000

45.000

500.000

7. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nam Định

Căn cứ: Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND

STT

Đối tượng

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

25.000

12.000

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

70.000

35.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

100.000

50.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

20.000

10.000

2

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

50.000

25.000

B

Đối với tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

100.000

2

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

200.000

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

500.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

1

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

30.000

2

Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

50.000

8. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Bình

Căn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Phường nội thành

Thị trấn Me, Thiên Tôn, Phát Diệm, Bình Minh, Nho Quan, Yên Ninh, Yên Thịnh

1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

2. Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.500

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

9. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Bình

Căn cứ: Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Có nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/giấy

70.000

40.000

400.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

20.000

10.000

90.000

10. Lệ phí địa chính tỉnh Vĩnh Phúc

Căn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND

– Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1. Hộ gia đình, cá nhân

1.1.

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở

Đồng/hồ sơ

1.2.

Khu vực đô thị

100.000

1.3

Tại khu vực nông thôn

50.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh

2.1

Tại khu vực đô thị

200.000

2.2

Khu vực nông thôn

100.000

Tổ chức

1

– Quy mô diện tích dưới 1000 m2

Đồng/hồ sơ

900.000

2

– Quy mô diện tích từ 1000 m2 đến dưới 3000 m2

1.800.000

3

– Quy mô diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000 m2

2.700.000

4

– Quy mô diện tích từ 5000 m2 đến dưới 10000 m2

3.600.000

5

– Quy mô diện tích từ 10000 m2 đến dưới 50000 m2

4.500.000

6

– Quy mô diện tích từ 50000 m2 đến dưới 100000 m2

5.400.000

7

– Quy mô diện tích từ 100000 m2 đến dưới 200000 m2

6.300.000

8

– Quy mô diện tích lớn hơn 200000 m2

6.750.000

– Lệ phí cấp Sổ đỏ:

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường nội thành Tp Vĩnh Yên, Tx Phúc Yên

Khu vực khác

Cấp mới giấy chứng nhận

Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

100.000

50.000

500.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

20.000

10.000

Các tỉnh Tây Bắc

11. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lào Cai

Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

Không quá 50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

Không quá 25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

Không quá 12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

Không quá 10.000

50.000

12. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Yên Bái

Căn cứ: Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND

TT

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

1

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ

Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

100.000

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

25.000

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

25.000

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Đồng/lần

20.000

2

Mức thu lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

50.000

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/lần

12.500

Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

12.500

Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/lần

10.000

3

Mức thu đối với tổ chức

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

500.000

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

13. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Điện Biên

Căn cứ: Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

200.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

25.000

100.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

20.000

10.000

50.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

15.000

7.500

20.000

14. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hòa Bình

Căn cứ: Nghị quyết 40/2016/NQ-UBND

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

15. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lai Châu

Căn cứ: Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

TP Lai Châu

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

16. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn La

Căn cứ: Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

90.000

Không quá 45.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

40.000

Không quá 20.000

40.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

Không quá 12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

Không quá 10.000

40.000

Các tỉnh Đông Bắc Bộ

17. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Giang

Căn cứ: Nghị quyết 72/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

120.000

60.000

600.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

60.000

30.000

60.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

30.000

15.000

150.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

15.000

7.500

15.000

18. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cao Bằng

Căn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

12.000

Cấp lại

Đồng/lần

20.000

10.000

19. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Kạn

Căn cứ: Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

50.000

20. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng Sơn

Căn cứ: Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017

Số TT

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

A

Đối với hộ gia đình, cá nhân

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/giấy

100.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/giấy

80.000

II

Cấp lại, cấp đổi

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

30.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

25.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

50.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

40.000

B

Đối với tổ chức

I

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)

1.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

100.000

1.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2.1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

500.000

2.2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

400.000

II

Cấp lại, cấp đổi

1

Các phường thuộc thành phố

Đồng/lần

60.000

2

Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện

Đồng/lần

50.000

21. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ: Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Thị trấn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

25.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

22. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

25.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

23. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ

Căn cứ: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

50.000

25.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

24. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Giang

Căn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường

Tổ chức

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

50.000

25. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

40.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Các tỉnh Bắc Trung Bộ

26. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh Hoá

Căn cứ: Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

STT

Nội dung

Mức thu

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực còn lại

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất

100.000

50.000

600.000

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất

400.000

Cấp lại, cấp đổi

50.000

25.000

50.000

Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu

450.000

2

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).

Cấp mới

40.000

15.000

200.000

Cấp lại, cấp đổi

30.000

10.000

100.000

27. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ An

Căn cứ: Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

TT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Xã, thị trấn

Phường

1

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

10.000

20.000

80.000

2

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

40.000

320.000

3

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Đồng/giấy

25.000

60.000

400.000

4

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đất

Đồng/giấy

50.000

100.000

500.000

28. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Tĩnh

Căn cứ: Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

50.000

25.000

40.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

80.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

15.000

7.500

40.000

29. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Bình

Căn cứ: Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Các xã, thị trấn

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

50.000

300.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

30.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Lần đầu

​Đồng/giấy

50.000

30.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

30.000

20.000

50.000

30. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Trị

Căn cứ: Nghị quyết 53/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

​Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

50.000

20.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

31. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung

Đơn vị

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực còn lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất

Cấp mới

Đồng/giấy

50.000

25.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

​​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)

Cấp mới

​Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi

​Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

32. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Đà Nẵng:

Căn cứ: Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại

Đồng/lần

50.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại

Đồng/lần

20.000

50.000

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận:

Trường hợp 1. Đối với đất sản xuất kinh doanh

Đơn vị: Đồng/hồ sơ

Tên phí

Mức thu

Cấp GCN quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đất

Thửa đất dưới 300 m2

500.000

600.000

Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2

700.000

900.000

Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m2

1.000.000

1.200.000

Thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2

1.400.000

1.700.000

Thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2

1.800.000

2.100.000

Thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2

2.500.000

3.000.000

Thửa đất từ 10.000 m2 trở lên

5.000.000

6.000.000

Trường hợp 2. Đối với đất ở

Đơn vị: Đồng/hồ sơ

Tên phí

Mức thu

Cấp GCN quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đất

Thửa đất dưới 100 m2

250.000

350.000

Thửa đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2

350.000

450.000

Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2

600.000

700.000

Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

850.000

950.000

Thửa đất từ 1.000 m2 trở lên

1.100.000

1.200.000

33. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Nam

Căn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

15.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

34. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ngãi

Căn cứ: Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND ngày 30/3/2017

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với tổ chức

1.1

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng/giấy

100.000

1.2

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Đồng/giấy

500.000

2

Đối với hộ gia đình, cá nhân

2.1

Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất

Tại các phường

Đồng/giấy

30.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/giấy

25.000

2.2

Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)

Tại các phường

Đồng/giấy

100.000

Tại các địa bàn còn lại

Đồng/giấy

80.000

35. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Định

Căn cứ: Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Tổ chức

Cá nhân

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

100.000

25.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

20.000

20.000

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

500.000

450.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

40.000

20.000

36. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Yên

Căn cứ: Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016

TT

Danh mục lệ phí

Mức thu (đồng/giấy)

I

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc TP Tuy Hòa và TX Sông Cầu

1

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đối với nhà cấp 4

80.000

Đối với nhà cấp 3 trở lên

100.000

2

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

Đối với nhà cấp 4

40.000

Đối với nhà cấp 3 trở lên

50.000

3

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

25.000

4

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

20.000

II

Đối với hộ gia đình cá nhân tại các xã, thị trấn

1

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đối với nhà cấp 4

40.000

Đối với nhà cấp 3 trở lên

50.000

2

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đối với nhà cấp 4

20.000

Đối với nhà cấp 3 trở lên

25.000

3

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

12.000

4

Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

8.000

III

Đối với tổ chức

1

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

500.000

2

Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

100.000

3

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000

37. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà

Căn cứ: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016

STT

Nội dung

Mức thu phí thẩm định hồ sơ (đồng/hồ sơ)

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận (đồng/hồ sơ)

1

Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất làm nhà ở; công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền

Đất nội thành, nội thị, thị trấn

600.000

25.000

Đất thuộc các xã khu vực đồng bằng

400.000

10.000

Đất thuộc các xã khu vực miền núi

200.000

10.000

2

Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh

a)

Đất được giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông – lâm – thủy sản

Diện tích đất dưới 2.000m2

400.000

100.000

Diện tích đất từ 2.000m2 đến dưới 5.000m2

600.000

100.000

Diện tích đất từ 5.000m2 đến dưới 10.000m2

800.000

100.000

Diện tích đất từ 10.000m2 đến dưới 15.000m2

1.000.000

100.000

Diện tích đất từ 15.000m2 trở lên

1.200.000

100.000

b)

Đất được giao, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và đất được giao cho dự án phát triển nhà ở

Diện tích đất dưới 2.000m2

1.000.000

100.000

Diện tích đất từ 2.000m2 đến dưới 5.000m2

2.000.000

100.000

Diện tích đất từ 5.000m2 đến dưới 10.000m2

3.000.000

100.000

Diện tích đất từ 10.000m2 đến dưới 15.000m2

4.000.000

100.000

Diện tích đất từ 15.000m2 trở lên

5.000.000

100.000

3

Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích khác ngoài hai nhóm 1 và 2 nêu trên

500.000

100.000

4

Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất

a)

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Khu vực các phường

600.000

100.000

Khu vực khác

600.000

50.000

b)

Đối với tổ chức

600.000

500.000

5

Cấp đổi, cấp lại, Cấp lần đầu do biến động, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

a)

Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Đối với hộ gia đình, cá nhân

– Khu vực các phường

100.000

20.000

– Khu vực khác

100.000

15.000

Đối với tổ chức

200.000

50.000

b)

Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đối với hộ gia đình, cá nhân

– Khu vực các phường

200.000

40.000

– Khu vực khác

100.000

25.000

Đối với tổ chức

300.000

50.000

38. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Thuận

Căn cứ: Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

40.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

80.000

40.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

40.000

39. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Thuận

Căn cứ: Nghị quyết 54/2018/NQ-HĐND 30/3/2018

STT

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Cấp Giấy chứng nhận

Giấy CN chỉ có QSDĐ

Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

I

Cấp mới (Cấp lần đầu) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1

Tổ chức

Đồng/

giấy

100.000

500.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.

26.000

100.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.

13.000

50.000

II

Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

1

Tổ chức

Đồng/

giấy

50.000

50.000

2

Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.

20.000

50.000

3

Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.

10.000

25.000

Các tỉnh Tây Nguyên

40. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kon Tum

Căn cứ: Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Cấp lần đầu

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

25.000

15.000

100.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

100.000

70.000

500.000

Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

75.000

50.000

500.000

Cấp lại

Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất

50.000

20.000

50.000

41. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Gia Lai

Căn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung

Đơn vị

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Phường nội thành

Khu vực khác

Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

Đồng/

giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).

25.000

12.000

100.000

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

Đồng/giấy

50.000

25.000

50.000 đồng/1 lần

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).

20.000

10.000

50.000 đồng/1 lần

42. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Lắk

Căn cứ: Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

30.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

43. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Nông

Căn cứ: Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND ngày 22/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

13.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

30.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

44. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lâm Đồng

Căn cứ: 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Các tỉnh Đông Nam Bộ

45. Lệ phí địa chính TP Hồ Chí Minh

Mức thu lệ phí cấp Sổ đỏ:

Căn cứ: Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu hiện đang áp dụng và mức thu đề xuất

Cá nhân, hộ gia đình

Tổ chức

Quận

Huyện

Dưới 500m2

Từ 500m2 – dưới 1.000m2

Trên 1.000m2

Cấp Giấy chứng nhận lần đầu

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

Đồng/giấy

25.000

0

100.000

100.000

100.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

100.000

100.000

200.000

350.000

500.000

Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất

100.000

100.000

200.000

350.000

500.000

Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận

Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất

Đồng /lần

15.000

7.500

20.000

20.000

20.000

Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác…)

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

20.000

10.000

20.000

20.000

20.000

Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Miễn lệ phí: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:

Căn cứ: Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017

Trường hợp 1: Trường hợp giao, cho thuê đất

Diện tích

Mức thu (đồng/hồ sơ)

Quận

Huyện

Hộ gia đình, cá nhân

Nhỏ hơn 500m2

50.000

25.000

Từ 500m2 trở lên

500.000

250.000

Đối với tổ chức

Nhỏ hơn 10.000m2

2.000.000

Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m2

3.000.000

Từ 100.000m2 trở lên

5.000.000

Trường hợp 2: Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mua bán, tặng cho, thừa kế…)

TT

Nội dung công việc

Mức thu

HỒ SƠ CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH

1

Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất:

Cấp lần đầu

700.000

Cấp lại

650.000

2

Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Cấp lần đầu

820.000

Cấp lại

800.000

3

Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Cấp lần đầu

950.000

Cấp lại

900.000

HỒ SƠ TỔ CHỨC

1

Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất:

Cấp lần đầu

1.300.000

Cấp lại

900.000

2

Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Cấp lần đầu

1.300.000

Cấp lại

900.000

3

Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Cấp lần đầu

1.650.000

Cấp lại

1.600.000

Lưu ý: Đối tượng miễn thu

– Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố.

46. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Phước

Căn cứ: Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn

Đối với tổ chức

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

1.1

Cấp mới

đồng/lần

100.000

500.000

1.2

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/lần

50.000

50.000

2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

2.1

Cấp mới

đồng/lần

25.000

100.000

2.2

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

đồng/lần

20.000

50.000

3

Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai

đồng/lần

25.000

25.000

4

Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính

đồng/lần

10.000

30.000

47. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Dương

Căn cứ: Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Xã, thị trấn

I

Cấp Giấy chứng nhận mới

1

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Giấy

25.000

12.000

100.000

2

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Giấy

100.000

50.000

500.000

II

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

1

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

Lần/giấy

20.000

10.000

50.000

2

Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất.

Lần/giấy

50.000

25.000

48. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Nai

Căn cứ: Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

Cấp Giấy chứng nhận (CN)

Giấy CN chỉ có QSDĐ

Giấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đất

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Tổ chức

Đồng/giấy

100.000

500.000

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/giấy

25.000

100.000

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/giấy

12.500

50.000

Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Tổ chức

Đồng/giấy

50.000

50.000

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/giấy

20.000

50.000

Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.

Đồng/giấy

10.000

25.000

49. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh

Căn cứ: Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/22016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

50.000

25.000

300.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

25.000

12.000

50.000

50. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Căn cứ: Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

Cấp lần đầu

Cấp lại

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)

300.000

50.000

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

400.000

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữunhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

500.000

Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)

200.000

50.000

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

300.000

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)

400.000

Đồng bằng sông Cửu Long

51. Lệ phí địa chính Thành phố Cần Thơ

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận:

Căn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

STT

DANH MỤC

MỨC THU

Đồng/hồ sơ

1.

Đối với tổ chức sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh

a)

Dưới 01 ha

1.300.000

b)

Từ 01 ha đến dưới 02 ha

1.500.000

c)

Từ 02 ha trở lên

2.000.000

2.

Đối với tổ chức sử dụng đất ở

70% mức thu đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh

3.

Đối với tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

a)

Giá trị tài sản dưới 01 tỷ đồng

450.000

b)

Giá trị tài sản từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng

700.000

c)

Giá trị tải sản từ 05 tỷ đồng trở lên

1.200.000

4.

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các phường

a)

Dưới 1.000 m2

500.000

b)

Từ 1.000 m2 trở lên

600.000

5.

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở tại các phường

70% mức thu đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh

6.

Đối với hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại các phường

a)

Giá trị tài sản dưới 500 triệu đồng

350.000

b)

Giá trị tài sản từ 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng

400.000

c)

Giá trị tài sản từ 01 tỷ đồng trở lên

500.000

7.

Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các xã, thị trấn

50% mức thu đối với trường hợp ở các phường

Lệ phí cấp Sổ đỏ:

Căn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân ở các quận

Tổ chức

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

50.000

52. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Long An

Căn cứ: Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

20.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

25.000

20.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

80.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

40.000

50.000

Lưu ý: Các trường hợp miễn thu lệ phí là.

– Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh;

– Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ;

– Trường hợp hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, các trường hợp điều chỉnh, đính chính mà sai sót do lỗi của cán bộ, cơ quan nhà nước.

53. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ: Nghị quyết 104/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường nội ô

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.00

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

20.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

80.000

40.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

54. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tiền Giang

Căn cứ: Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

20.000

100.000

80.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

20.000

16.000

50.000

40.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

80.000

500.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

50.000

40.000

50.000

40.000

Cấp bổ sung tài sản đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/giấy

75.000

60.000

400.000

320.000

55. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh An Giang

Căn cứ: Nghị quyết 07/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

20.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

56. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bến Tre

Căn cứ: Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

40.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

50.000

25.000

300.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

40.000

20.000

50.000

57. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ: Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

50.000

25.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

40.000

20.000

50.000

58. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Trà Vinh

Căn cứ: Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.000

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

59. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hậu Giang

Căn cứ: 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường

Khu vực khác

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

20.000

10.000

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

80.000

40.000

400.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

60. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kiên Giang

Căn cứ: Nghị quyết 125/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018

TT

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

I

Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

a

Cấp mới

Đồng/giấy

100.000

b

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

Đồng/lần cấp

50.000

2

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

a

Cấp mới

Đồng/giấy

25.000

b

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

Đồng/lần cấp

20.000

II

Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác

Bằng 50% mức thu quy định đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

III

Mức thu đối với tổ chức

1

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Đồng/giấy

500.000

2

Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/giấy

100.000

3

Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.

Đồng/lần cấp

50.000

61. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc Trăng

Căn cứ: 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

STT

Nội dung thu

Mức thu

1

Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất )

(Đồng/giấy)

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

25.000

12.000

b

Đối với tổ chức

100.000

2

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Đồng/giấy)

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

100.000

50.000

b

Đối với tổ chức

500.000

3

Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

(Đồng/giấy)

a

Đối với hộ gia đình, cá nhân

– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

75.000

35.000

b

Đối với tổ chức

500.000

4

Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

(Đồng/giấy)

a

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)

– Đối với hộ gia đình, cá nhân

+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

20.000

10.000

– Đối với tổ chức

50.000

b

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Đối với hộ gia đình, cá nhân

+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

50.000

25.000

– Đối với tổ chức

50.000

c

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

– Đối với hộ gia đình, cá nhân:

+ Khu vực thị trấn, các phường.

+ Khu vực khác

30.000

15.000

– Đối với tổ chức

50.000

62. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bạc Liêu

Căn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017

Nội dung

Đơn vị

Mức thu

Đối với hộ gia đình, cá nhân

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

35.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

25.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

12.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

70.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

35.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

16.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

100.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

50.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

25.000

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

70.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

50.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

25.000

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

30.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

20.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

10.000

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

50.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

40.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

20.000

Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

– Đất tại khu vực phường

Đồng/hồ sơ

50.000

– Đất tại khu vực thị trấn

Đồng/hồ sơ

40.000

– Đất tại khu vực xã

Đồng/hồ sơ

20.000

Đối với tổ chức

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đồng/hồ sơ

150.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

350.000

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

550.000

Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

Đồng/hồ sơ

250.000

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Đồng/hồ sơ

50.000

Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Đồng/hồ sơ

70.000

Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

Đồng/hồ sơ

100.000

63. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cà Mau

Căn cứ: Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND ngày 27/4/2017

Nội dung thu

Đơn vị

Mức thu

Hộ gia đình, cá nhân

Tổ chức

Phường, thị trấn

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

25.000

12.500

100.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

20.00

10.000

50.000

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Cấp lần đầu

Đồng/giấy

100.000

50.000

500.000

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận

Đồng/lần

50.000

25.000

50.000

Xem chi tiết bài viết

Chi phí làm sổ đỏ 2022

#Chi #phí #làm #sổ #đỏ

Chi phí làm sổ đỏ 2022Lệ phí cấp sổ đỏ 63 tỉnh thành trên toàn quốc Tải về Bản in (adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Chi phí làm sổ đỏ đối với từng trường hợp sẽ phải chịu những mức phí khác nhau. Trong bài viết này hatienvenicevillas.com.vn xin chia sẻ đến các bạn cách tính chi phí làm sổ đỏ cũng như lệ phí làm sổ đỏ của 63 tỉnh thành trên toàn quốc, mời các bạn cùng tham khảo.Bảng giá đất 63 tỉnh thành Việt Nam 2020Chi phí làm sổ đỏ 2020Chi phí làm Sổ đỏMức lệ phí cấp Sổ đỏ chung của 63 tỉnh thànhNhững trường hợp được miễn nộp lệ phí cấp Sổ đỏ:1. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hà Nội3. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Nam4. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hải Dương5. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hưng Yên6. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hải Phòng7. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nam Định8. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Bình9. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Bình11. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lào Cai12. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Yên Bái13. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Điện Biên14. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hòa Bình15. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lai Châu16. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn La17. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Giang18. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cao Bằng19. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Kạn20. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng Sơn21. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang22. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Nguyên23. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ24. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Giang25. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ninh26. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh Hoá27. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ An28. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Tĩnh29. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Bình30. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Trị31. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên Huế32. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Đà Nẵng:33. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Nam34. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ngãi35. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Định36. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Yên37. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà38. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Thuận39. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Thuận40. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kon Tum41. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Gia Lai42. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Lắk43. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Nông44. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lâm Đồng45. Lệ phí địa chính TP Hồ Chí Minh46. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Phước47. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Dương48. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Nai49. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh50. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu51. Lệ phí địa chính Thành phố Cần Thơ52. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Long An53. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Tháp54. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tiền Giang55. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh An Giang56. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bến Tre57. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh Long58. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Trà Vinh59. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hậu Giang60. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kiên Giang61. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc Trăng62. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bạc Liêu63. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cà Mau(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Chi phí làm Sổ đỏNgười sử dụng đất khi yêu cầu cấp giấy chứng nhận thì tùy thuộc vào trường hợp được cấp giấy chứng nhận mà phải nộp những khoản tiền khác nhau, cụ thể:1 – Làm Sổ đỏ khi có giấy tờ về quyền sử dụng đấtTrường hợp 1: Có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không phải mất tiền sử dụng đấtTrong trường hợp này thì khi làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải nộp những khoản tiền sau:- Lệ phí trước bạ:Lệ phí trước bạ = 0.5 % giá trị quyền sử dụng đất;Ví dụ: Thửa đất đủ điều kiện cấp Sổ đỏ, giá của thửa đất theo bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành là 02 tỷ đồng. Khi làm Sổ đỏ thì lệ phí trước bạ phải nộp là 10 triệu đồng.- Lệ phí cấp giấy chứng nhận (gọi chung là lệ phí cấp Sổ đỏ – xem chi tiết tại từng tỉnh tại mục II).Trường hợp 2: Có giấy tờ về quyền sử dụng đất khi làm Sổ đỏ có thể phải nộp tiền sử dụng đất- Lệ phí trước bạ:Lệ phí trước bạ = 0.5 % giá trị quyền sử dụng đất.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})- Lệ phí cấp Sổ đỏ;- Tiền sử dụng đất (nếu chưa nộp).2 – Làm Sổ đỏ khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đấtNgười sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất (nếu thuộc trường hợp được cấp Sổ đỏ) sẽ phải nộp các khoản tiền như sau:- Tiền sử dụng đất- Lệ phí trước bạ:Lệ phí trước bạ = 0.5% giá trị quyền sử dụng đất.- Lệ phí cấp Sổ đỏ:- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận (Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận do HĐND cấp tỉnh quy định – mỗi tỉnh sẽ có mức thu riêng).3 – Làm Sổ đỏ khi nhận chuyển nhượng (mua đất), nhận tặng cho, nhận thừa kếNếu mua đất, nhận tặng cho, nhận thừa kế theo quy định phải sang tên Sổ đỏ, trong trường hợp này người mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế phải nộp những khoản tiền như sau:- Thuế thu nhập cá nhân:Mức thuế thu nhập cá nhân phải nộp = 2% giá trị thửa đất mua, nhận tặng cho hoặc nhận thừa kế.- Mức thuế thu nhập cá nhân khi nhận thừa kế, nhận tặng cho là quyền sử dụng đất:Thuế thu nhập cá nhân = 10 % x (Giá đất tại bảng giá đất x Diện tích)Lưu ý:- Các trường hợp được miễn thuế thu nhập cá nhânTheo khoản 1 Điều 3 Thông tư 111/2013/TT-BTC những trường hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế sau thì được miễn thuế thu nhập cá nhân, cụ thể:(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Mua bán, tặng cho, thừa kế quyền sử dụng đất giữa:+ Vợ với chồng;+ Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;+ Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;+ Cha chồng, mẹ chồng với con dâu;+ Bố vợ, mẹ vợ với con rể;+ Ông nội, bà nội với cháu nội;+ Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;+ Anh chị em ruột với nhau.- Thuế thu nhập cá nhân phát sinh từ việc chuyển nhượng – không phát sinh từ việc làm Sổ đỏ (tuy nhiên theo quy định khi mua bán thì phải sang tên giấy chứng nhận – nên tác giả đưa chi phí thuế thu nhập cá nhân vào các khoản tiền phải nộp).- Lệ phí trước bạ+ Mức lệ phí trước phải nộp:Lệ phí trước bạ phải nộp = 0.5% giá trị thửa đất nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho, thừa kế.Lưu ý: Các trường hợp được miễn lệ phí trước bạ (chỉ áp dụng khi thừa kế hoặc tặng cho).Khoản 10 Điều 9 Nghị định 40/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ những trường hợp sau được miễn lệ phí trước bạ: Nhà, đất là di sản thừa kế hoặc là quà tặng giữa:+ Vợ với chồng;+ Cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;+ Cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;+ Cha chồng, mẹ chồng với con dâu;+ Cha vợ, mẹ vợ với con rể;+ Ông nội, bà nội với cháu nội;+ Ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;+ Anh, chị, em ruột với nhau.- Lệ phí cấp Sổ đỏ (theo quy định từng tỉnh):- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận: (Chỉ áp dụng với trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất. Mỗi tỉnh sẽ có quy định riêng – bạn đọc truy cập theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân từng tỉnh trong phần II để biết cụ thể phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận).Mức lệ phí cấp Sổ đỏ chung của 63 tỉnh thành(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Mức thu lệ phí địa chính: Tùy từng điều kiện cụ thể của từng địa bàn và chính sách phát triển kinh tế – xã hội của địa phương mà quy định mức thu cho phù hợp, đảm bảo nguyên tắc sau:- Mức thu tối đa áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh, như sau:* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:+ Mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy đối với cấp mới; tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.- Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 25.000 đồng/giấy cấp mới; tối đa không quá 20.000 đồng/lần cấp đối với cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.+ Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác: Tối đa không quá 50% mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; phường nội thành.- Mức thu tối đa áp dụng đối với tổ chức, như sau:* Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:- Mức thu tối đa không quá 500.000 đồng/giấy.+ Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu tối đa không quá 100.000 đồng/giấy.+ Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận: Mức thu tối đa không quá 50.000 đồng/lần cấp.Những trường hợp được miễn nộp lệ phí cấp Sổ đỏ:- Miễn lệ phí cấp Sổ đỏ với 02 trường hợp:Trường hợp 1: Đã được cấp giấy chứng nhận trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành) mà có nhu cầu cấp đổi;Trường hợp 2: Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})Ngoài ra, riêng với trường hợp làm Sổ đỏ khi tách thửa, hợp thửa thì còn người sử dụng đất phải nộp thêm phí đo đạc…- 03 trường hợp trên đây là những trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Sổ đỏ phổ biến nhất.1. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hà NộiCăn cứ: Nghị quyết 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016Nội dung thuĐơn vị tínhMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khác1. Cấp giấy chứng nhận mớiĐồng/ giấy—- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)25.00010.000100.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất100.00050.000500.0002. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/ lần—- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)20.00010.00050.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất50.00025.00050.0002. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc NinhCăn cứ: Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngXã, thị trấnCấp giấy chứng nhậnCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng100.00050.000500.000Cấp giấy chứng nhận (không có nhà ở và tài sản)25.00013.000-Cấp lại, cấp đổi20.00010.00050.0003. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà NamCăn cứ: Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐNDNội dung thuĐơn vị tínhMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khác1. Cấp giấy chứng nhận mớiĐồng/giấy—- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)25.00010.000100.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất100.00050.000500.0002. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần—- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)20.00010.00050.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất50.00025.00050.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})4. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hải DươngCăn cứ: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐNDNội dungĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácLệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấyCấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất25.00013.000- Dưới 500m2: 60.000- Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 80.000- Từ 1000m2 trở lên: 100.000Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất80.00040.000- Dưới 500m2: 250.000- Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 300.000- Từ 1000m2 trở lên: 400.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lầnCấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất.20.00010.00020.000 đồng giấy, không phụ thuộc diện tích.Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất20.00010.000- Dưới 500m2: 30.000- Từ 500m2 đến dưới 1000m2: 40.000- Từ 1000m2 trở lên: 50.0005. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hưng YênCăn cứ: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐNDNội dung thuĐơn vị tínhCá nhân, hộ gia đìnhTổ chứcPhườngKhu vực khác1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy25.00010.000100.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất100.00050.000500.0002. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận- Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy20.00010.00050.000- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất50.00025.00050.0006. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Hải PhòngCăn cứ: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCấp mớiĐồng40.00020.000150.000Cấp đổi, cấp lạiĐồng35.00017.00060.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp mớiĐồng150.00070.000650.000Cấp mới, cấp lạiĐồng60.00030.00075.000Cấp giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đấtCấp mớiĐồng90.00045.000500.0007. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nam ĐịnhCăn cứ: Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND và Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐNDSTTĐối tượngMức thuAĐối với hộ gia đình, cá nhânICấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(Đồng/giấy)1Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất- Tại các phường- Tại các xã, thị trấn25.00012.0002Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất- Tại các phường- Tại các xã, thị trấn70.00035.0003Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất- Tại các phường- Tại các xã, thị trấn100.00050.000IICấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(Đồng/giấy)1Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất- Tại các phường- Tại các xã, thị trấn20.00010.0002Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất- Tại các phường- Tại các xã, thị trấn50.00025.000BĐối với tổ chứcICấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(Đồng/giấy)1Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất100.0002Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất200.0003Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất500.000IICấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(Đồng/giấy)1Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất30.0002Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất50.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})8. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh BìnhCăn cứ: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânPhường nội thànhThị trấn Me, Thiên Tôn, Phát Diệm, Bình Minh, Nho Quan, Yên Ninh, Yên Thịnh1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy100.00050.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00025.0002. Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.00012.500Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần20.00010.0009. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái BìnhCăn cứ: Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐNDNội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnXãLệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtCó nhà ở và tài sản gắn liền với đấtĐồng/giấy70.00040.000400.000Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất20.00010.00090.00010. Lệ phí địa chính tỉnh Vĩnh PhúcCăn cứ: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND- Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận:STTNội dungĐơn vị tínhMức thu1. Hộ gia đình, cá nhân1.1.Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ởĐồng/hồ sơ1.2.Khu vực đô thị100.0001.3Tại khu vực nông thôn50.0002Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh2.1Tại khu vực đô thị200.0002.2Khu vực nông thôn100.000Tổ chức1- Quy mô diện tích dưới 1000 m2Đồng/hồ sơ900.0002- Quy mô diện tích từ 1000 m2 đến dưới 3000 m21.800.0003- Quy mô diện tích từ 3000 m2 đến dưới 5000 m22.700.0004- Quy mô diện tích từ 5000 m2 đến dưới 10000 m23.600.0005- Quy mô diện tích từ 10000 m2 đến dưới 50000 m24.500.0006- Quy mô diện tích từ 50000 m2 đến dưới 100000 m25.400.0007- Quy mô diện tích từ 100000 m2 đến dưới 200000 m26.300.0008- Quy mô diện tích lớn hơn 200000 m26.750.000- Lệ phí cấp Sổ đỏ:Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường nội thành Tp Vĩnh Yên, Tx Phúc YênKhu vực khácCấp mới giấy chứng nhậnCó nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/lần100.00050.000500.000Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy25.00012.000100.000Đối với cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnCó nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/lần50.00025.00050.000Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất20.00010.000 Các tỉnh Tây Bắc11. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lào CaiCăn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐNDNội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy100.000Không quá 50.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.000Không quá 25.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.000Không quá 12.500100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.000Không quá 10.00050.00012. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Yên BáiCăn cứ: Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐNDTTNội dungĐơn vịMức thu1Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa LộCấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy100.000Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/lần25.000Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy25.000Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).Đồng/lần20.0002Mức thu lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khácCấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy50.000Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/lần12.500Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy12.500Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/lần10.0003Mức thu đối với tổ chứcCấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy500.000Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy100.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})13. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Điện BiênCăn cứ: Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐNDNội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000200.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần50.00025.000100.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy20.00010.00050.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần15.0007.50020.00014. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hòa BìnhCăn cứ: Nghị quyết 40/2016/NQ-UBNDNội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00010.00050.00015. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lai ChâuCăn cứ: Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcTP Lai ChâuKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.00012.000100.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần20.00010.00050.00016. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn LaCăn cứ: Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy90.000Không quá 45.000400.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần40.000Không quá 20.00040.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.000Không quá 12.500100.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần20.000Không quá 10.00040.000 Các tỉnh Đông Bắc Bộ17. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà GiangCăn cứ: Nghị quyết 72/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy120.00060.000600.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần60.00030.00060.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy30.00015.000150.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần15.0007.50015.00018. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cao BằngCăn cứ: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mớiĐồng/giấy25.00012.000-Cấp lạiĐồng/lần20.00010.000-19. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc KạnCăn cứ: Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.000100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00050.00020. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng SơnCăn cứ: Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017Số TTNội dungĐơn vịMức thuAĐối với hộ gia đình, cá nhânICấp Giấy chứng nhận lần đầu1Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất1.1Các phường thuộc thành phốĐồng/giấy30.0001.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/giấy25.0002Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất2.1Các phường thuộc thành phốĐồng/giấy100.0002.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/giấy80.000IICấp lại, cấp đổi1Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất1.1Các phường thuộc thành phốĐồng/lần30.0001.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/lần25.0002Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất2.1Các phường thuộc thành phốĐồng/lần50.0002.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/lần40.000BĐối với tổ chứcICấp Giấy chứng nhận lần đầu1Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất)1.1Các phường thuộc thành phốĐồng/lần100.0001.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/lần80.0002Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất2.1Các phường thuộc thành phốĐồng/lần500.0002.2Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/lần400.000IICấp lại, cấp đổi1Các phường thuộc thành phốĐồng/lần60.0002Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyệnĐồng/lần50.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})21. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên QuangCăn cứ: Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngThị trấnGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00025.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00010.000100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00010.00050.00022. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thái NguyênCăn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00025.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00010.000100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00010.00050.00023. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú ThọCăn cứ: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi50.00025.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần20.00010.00050.00024. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc GiangCăn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhân thuộc phườngTổ chứcGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.000500.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần50.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.000100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00050.00025. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng NinhCăn cứ: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần40.00020.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00012.000100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00010.00050.000 Các tỉnh Bắc Trung Bộ26. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh HoáCăn cứ: Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016STTNội dungMức thuCá nhân, hộ gia đìnhTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực còn lại1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất-Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất100.00050.000600.000-Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất–400.000-Cấp lại, cấp đổi50.00025.00050.000-Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu–450.0002Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).-Cấp mới40.00015.000200.000-Cấp lại, cấp đổi30.00010.000100.00027. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ AnCăn cứ: Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐNDTTNội dung thuĐơn vị tínhMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcXã, thị trấnPhường1Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtĐồng/giấy10.00020.00080.0002Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy25.00040.000320.0003Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đấtĐồng/giấy25.00060.000400.0004Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản sắn liền với đấtĐồng/giấy50.000100.000500.00028. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hà TĩnhCăn cứ: Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000400.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần50.00025.00040.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00012.50080.000Cấp lại, cấp đổi​​Đồng/lần15.0007.50040.00029. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng BìnhCăn cứ: Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngCác xã, thị trấnGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy100.00050.000300.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần30.00020.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Lần đầu​Đồng/giấy50.00030.000100.000Cấp lại, cấp đổi​​Đồng/lần30.00020.00050.00030. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng TrịCăn cứ: Nghị quyết 53/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016Nội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mới​Đồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi​​Đồng/lần50.00020.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi​​Đồng/lần20.00010.00050.00031. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên HuếNội dungĐơn vịHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực còn lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đấtCấp mớiĐồng/giấy50.00025.000500.000Cấp lại, cấp đổi​​Đồng/lần20.00010.00050.000Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)Cấp mới​Đồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi​Đồng/lần20.00010.00050.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})32. Lệ phí cấp Sổ đỏ TP Đà Nẵng:Căn cứ: Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.000500.000Cấp lạiĐồng/lần50.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.000100.000Cấp lạiĐồng/lần20.00050.000Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận:Trường hợp 1. Đối với đất sản xuất kinh doanhĐơn vị: Đồng/hồ sơTên phíMức thuCấp GCN quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đấtThửa đất dưới 300 m2500.000600.000Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2700.000900.000Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1000 m21.000.0001.200.000Thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m21.400.0001.700.000Thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m21.800.0002.100.000Thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m22.500.0003.000.000Thửa đất từ 10.000 m2 trở lên5.000.0006.000.000Trường hợp 2. Đối với đất ởĐơn vị: Đồng/hồ sơTên phíMức thuCấp GCN quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đấtThửa đất dưới 100 m2250.000350.000Thửa đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2350.000450.000Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2600.000700.000Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2850.000950.000Thửa đất từ 1.000 m2 trở lên1.100.0001.200.00033. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng NamCăn cứ: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần50.00025.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00015.000100.000Cấp lại, cấp đổiĐồng/lần20.00010.00050.00034. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng NgãiCăn cứ: Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND ngày 30/3/2017TTNội dungĐơn vị tínhMức thu1Đối với tổ chức1.1Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đấtĐồng/giấy100.0001.2Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)Đồng/giấy500.0002Đối với hộ gia đình, cá nhân2.1Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đấtTại các phườngĐồng/giấy30.000Tại các địa bàn còn lạiĐồng/giấy25.0002.2Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)Tại các phườngĐồng/giấy100.000Tại các địa bàn còn lạiĐồng/giấy80.00035. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình ĐịnhCăn cứ: Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuTổ chứcCá nhânPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy100.000100.00025.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00020.00020.000Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy500.000450.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00040.00020.00036. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Phú YênCăn cứ: Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016TTDanh mục lệ phíMức thu (đồng/giấy)IĐối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc TP Tuy Hòa và TX Sông Cầu1Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất-Đối với nhà cấp 480.000-Đối với nhà cấp 3 trở lên100.0002Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.-Đối với nhà cấp 440.000-Đối với nhà cấp 3 trở lên50.0003Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)25.0004Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)20.000IIĐối với hộ gia đình cá nhân tại các xã, thị trấn1Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất-Đối với nhà cấp 440.000-Đối với nhà cấp 3 trở lên50.0002Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất-Đối với nhà cấp 420.000-Đối với nhà cấp 3 trở lên25.0003Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)12.0004Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)8.000IIIĐối với tổ chức1Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất500.0002Lệ phí Cấp lần đầu giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)100.0003Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.00037. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh HoàCăn cứ: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016STTNội dungMức thu phí thẩm định hồ sơ (đồng/hồ sơ)Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận (đồng/hồ sơ)1Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất làm nhà ở; công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiềnĐất nội thành, nội thị, thị trấn600.00025.000Đất thuộc các xã khu vực đồng bằng400.00010.000Đất thuộc các xã khu vực miền núi200.00010.0002Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanha)Đất được giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông – lâm – thủy sảnDiện tích đất dưới 2.000m2400.000100.000Diện tích đất từ 2.000m2 đến dưới 5.000m2600.000100.000Diện tích đất từ 5.000m2 đến dưới 10.000m2800.000100.000Diện tích đất từ 10.000m2 đến dưới 15.000m21.000.000100.000Diện tích đất từ 15.000m2 trở lên1.200.000100.000b)Đất được giao, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và đất được giao cho dự án phát triển nhà ởDiện tích đất dưới 2.000m21.000.000100.000Diện tích đất từ 2.000m2 đến dưới 5.000m22.000.000100.000Diện tích đất từ 5.000m2 đến dưới 10.000m23.000.000100.000Diện tích đất từ 10.000m2 đến dưới 15.000m24.000.000100.000Diện tích đất từ 15.000m2 trở lên5.000.000100.0003Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích khác ngoài hai nhóm 1 và 2 nêu trên500.000100.0004Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đấta)Đối với hộ gia đình, cá nhânKhu vực các phường600.000100.000Khu vực khác600.00050.000b)Đối với tổ chức600.000500.0005Cấp đổi, cấp lại, Cấp lần đầu do biến động, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậna)Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Đối với hộ gia đình, cá nhân- Khu vực các phường100.00020.000- Khu vực khác100.00015.000Đối với tổ chức200.00050.000b)Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐối với hộ gia đình, cá nhân- Khu vực các phường200.00040.000- Khu vực khác100.00025.000Đối với tổ chức300.00050.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})38. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh ThuậnCăn cứ: Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00040.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy80.00040.000400.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00040.00039. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình ThuậnCăn cứ: Nghị quyết 54/2018/NQ-HĐND 30/3/2018STTNội dung thuĐơn vịMức thuCấp Giấy chứng nhậnGiấy CN chỉ có QSDĐGiấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đấtICấp mới (Cấp lần đầu) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất1Tổ chứcĐồng/giấy100.000500.0002Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.26.000100.0003Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.13.00050.000IICấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận1Tổ chứcĐồng/giấy50.00050.0002Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường, thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.20.00050.0003Hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết.10.00025.000Các tỉnh Tây Nguyên40. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kon TumCăn cứ: Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực khácCấp lần đầuCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy25.00015.000100.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất100.00070.000500.000Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất75.00050.000500.000Cấp lạiCấp lại Giấy chứng nhận QSD đấtĐồng/lần20.00010.00050.000Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất50.00020.00050.00041. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Gia LaiCăn cứ: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dungĐơn vịCá nhân, hộ gia đìnhTổ chứcPhường nội thànhKhu vực khácCấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.Đồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).25.00012.000100.000Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.Đồng/giấy50.00025.00050.000 đồng/1 lầnCấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).20.00010.00050.000 đồng/1 lần42. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk LắkCăn cứ: Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00030.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.00043. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk NôngCăn cứ: Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND ngày 22/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00013.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00030.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.00044. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Lâm ĐồngCăn cứ: 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00010.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.000Các tỉnh Đông Nam Bộ45. Lệ phí địa chính TP Hồ Chí MinhMức thu lệ phí cấp Sổ đỏ:Căn cứ: Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thu hiện đang áp dụng và mức thu đề xuấtCá nhân, hộ gia đìnhTổ chứcQuậnHuyệnDưới 500m2Từ 500m2 – dưới 1.000m2Trên 1.000m2Cấp Giấy chứng nhận lần đầuCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:Đồng/giấy25.0000100.000100.000100.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất100.000100.000200.000350.000500.000Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất100.000100.000200.000350.000500.000Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhậnĐăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đấtĐồng /lần15.0007.50020.00020.00020.000Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác…)50.00050.00050.00050.00050.000Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận50.00050.00050.00050.00050.000Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất20.00010.00020.00020.00020.000Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất50.00050.00050.00050.00050.000Miễn lệ phí: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:Căn cứ: Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017Trường hợp 1: Trường hợp giao, cho thuê đấtDiện tíchMức thu (đồng/hồ sơ)QuậnHuyệnHộ gia đình, cá nhânNhỏ hơn 500m250.00025.000Từ 500m2 trở lên500.000250.000Đối với tổ chứcNhỏ hơn 10.000m22.000.000Từ 10.000m2 đến dưới 100.000m23.000.000Từ 100.000m2 trở lên5.000.000Trường hợp 2: Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mua bán, tặng cho, thừa kế…)TTNội dung công việcMức thuHỒ SƠ CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH1Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất:Cấp lần đầu700.000Cấp lại650.0002Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:Cấp lần đầu820.000Cấp lại800.0003Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:Cấp lần đầu950.000Cấp lại900.000HỒ SƠ TỔ CHỨC1Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất:Cấp lần đầu1.300.000Cấp lại900.0002Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:Cấp lần đầu1.300.000Cấp lại900.0003Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:Cấp lần đầu1.650.000Cấp lại1.600.000Lưu ý: Đối tượng miễn thu- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố.46. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình PhướcCăn cứ: Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019STTNội dungĐơn vị tínhMức thuĐối với hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấnĐối với tổ chức1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất1.1Cấp mớiđồng/lần100.000500.0001.2Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnđồng/lần50.00050.0002Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)2.1Cấp mớiđồng/lần25.000100.0002.2Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnđồng/lần20.00050.0003Chứng nhận đăng ký biến động về đất đaiđồng/lần25.00025.0004Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chínhđồng/lần10.00030.00047. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bình DươngCăn cứ: Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016STTNội dungĐơn vị tínhMức thu (đồng)Hộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngXã, thị trấnICấp Giấy chứng nhận mới1Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).Giấy25.00012.000100.0002Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.Giấy100.00050.000500.000IICấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận1Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).Lần/giấy20.00010.00050.0002Cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khá gắn liền với đất.Lần/giấy50.00025.00048. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng NaiCăn cứ: Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017Nội dung thuĐơn vị tínhMức thuCấp Giấy chứng nhận (CN)Giấy CN chỉ có QSDĐGiấy CN QSDĐ, QSHN, tài sản gắn liền với đấtCấp lần đầu Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtTổ chứcĐồng/giấy100.000500.000Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.Đồng/giấy25.000100.000Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.Đồng/giấy12.50050.000Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtTổ chứcĐồng/giấy50.00050.000Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.Đồng/giấy20.00050.000Hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa.Đồng/giấy10.00025.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})49. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tây NinhCăn cứ: Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/22016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy50.00025.000300.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần25.00012.00050.00050. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuCăn cứ: Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.000-Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.000-Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000–Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.000–Cấp lần đầuCấp lạiGiấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)300.00050.000+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)400.000+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữunhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)500.000Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300 m2; và tài sản khác (nếu có)200.00050.000+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300 m2 đến dưới 700 m2; và tài sản khác (nếu có)300.000+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700 m2; và tài sản khác (nếu có)400.000Đồng bằng sông Cửu Long51. Lệ phí địa chính Thành phố Cần ThơPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận:Căn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017STTDANH MỤCMỨC THUĐồng/hồ sơ1.Đối với tổ chức sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanha)Dưới 01 ha1.300.000b)Từ 01 ha đến dưới 02 ha1.500.000c)Từ 02 ha trở lên2.000.0002.Đối với tổ chức sử dụng đất ở70% mức thu đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh3.Đối với tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấta)Giá trị tài sản dưới 01 tỷ đồng450.000b)Giá trị tài sản từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng700.000c)Giá trị tải sản từ 05 tỷ đồng trở lên1.200.0004.Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các phườnga)Dưới 1.000 m2500.000b)Từ 1.000 m2 trở lên600.0005.Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở tại các phường70% mức thu đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh6.Đối với hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại các phườnga)Giá trị tài sản dưới 500 triệu đồng350.000b)Giá trị tài sản từ 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng400.000c)Giá trị tài sản từ 01 tỷ đồng trở lên500.0007.Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các xã, thị trấn50% mức thu đối với trường hợp ở các phườngLệ phí cấp Sổ đỏ:Căn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhân ở các quậnTổ chứcCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00050.00052. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Long AnCăn cứ: Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00020.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần25.00020.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00080.000400.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00040.00050.000Lưu ý: Các trường hợp miễn thu lệ phí là.- Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh;- Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ;- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, các trường hợp điều chỉnh, đính chính mà sai sót do lỗi của cán bộ, cơ quan nhà nước.53. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng ThápCăn cứ: Nghị quyết 104/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường nội ôKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.00Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00020.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy80.00040.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.00054. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Tiền GiangCăn cứ: Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực khácPhường, thị trấnKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00020.000100.00080.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận20.00016.00050.00040.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00080.000500.000400.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.00040.00050.00040.000Cấp bổ sung tài sản đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/giấy75.00060.000400.000320.00055. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh An GiangCăn cứ: Nghị quyết 07/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00010.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00020.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Cấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.00056. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bến TreCăn cứ: Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00040.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy50.00025.000300.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần40.00020.00050.00057. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh LongCăn cứ: Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy50.00025.000400.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần40.00020.00050.00058. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Trà VinhCăn cứ: Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.00010.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.00059. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Hậu GiangCăn cứ: 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhườngKhu vực khácCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy20.00010.000100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần—Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy80.00040.000400.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần–60. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Kiên GiangCăn cứ: Nghị quyết 125/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018TTNội dungĐơn vịMức thuIMức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtaCấp mớiĐồng/giấy100.000bCấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.Đồng/lần cấp50.0002Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)aCấp mớiĐồng/giấy25.000bCấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.Đồng/lần cấp20.000IIMức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khácBằng 50% mức thu quy định đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnhIIIMức thu đối với tổ chức1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đấtĐồng/giấy500.0002Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho tổ chức chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/giấy100.0003Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận.Đồng/lần cấp50.00061. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc TrăngCăn cứ: 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016STTNội dung thuMức thu1Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất )(Đồng/giấy)aĐối với hộ gia đình, cá nhân- Khu vực thị trấn, các phường- Khu vực khác25.00012.000bĐối với tổ chức100.0002Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(Đồng/giấy)aĐối với hộ gia đình, cá nhân- Khu vực thị trấn, các phường- Khu vực khác100.00050.000bĐối với tổ chức500.0003Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất(Đồng/giấy)aĐối với hộ gia đình, cá nhân- Khu vực thị trấn, các phường- Khu vực khác75.00035.000bĐối với tổ chức500.0004Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận(Đồng/giấy)aCấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)- Đối với hộ gia đình, cá nhân+ Khu vực thị trấn, các phường+ Khu vực khác20.00010.000- Đối với tổ chức50.000bCấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất- Đối với hộ gia đình, cá nhân+ Khu vực thị trấn, các phường+ Khu vực khác50.00025.000- Đối với tổ chức50.000cCấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.- Đối với hộ gia đình, cá nhân:+ Khu vực thị trấn, các phường.+ Khu vực khác30.00015.000- Đối với tổ chức50.000(adsbygoogle=window.adsbygoogle||[]).push({})62. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Bạc LiêuCăn cứ: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017Nội dungĐơn vịMức thuĐối với hộ gia đình, cá nhânCấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ35.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ25.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ12.000Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ70.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ35.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ16.000Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ100.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ50.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ25.000Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ70.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ50.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ25.000Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ30.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ20.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ10.000Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ50.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ40.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ20.000Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận- Đất tại khu vực phườngĐồng/hồ sơ50.000- Đất tại khu vực thị trấnĐồng/hồ sơ40.000- Đất tại khu vực xãĐồng/hồ sơ20.000Đối với tổ chứcCấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtĐồng/hồ sơ150.000Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ350.000Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ550.000Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đấtĐồng/hồ sơ250.000Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Đồng/hồ sơ50.000Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtĐồng/hồ sơ70.000Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhậnĐồng/hồ sơ100.00063. Lệ phí cấp Sổ đỏ tỉnh Cà MauCăn cứ: Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND ngày 27/4/2017Nội dung thuĐơn vịMức thuHộ gia đình, cá nhânTổ chứcPhường, thị trấnXãCấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)Cấp lần đầuĐồng/giấy25.00012.500100.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần20.0010.00050.000Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtCấp lần đầuĐồng/giấy100.00050.000500.000Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhậnĐồng/lần50.00025.00050.000

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.