Giáo Dục

Bộ đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm học 2021 – 2022

Đề kiểm tra học kì 2 Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 mang đến cho các bạn 5 đề kiểm tra có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi học kì 2 lớp 12 sắp tới.

Đề thi học kì 2 Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề thi học kì 2 Sử 12 cũng là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình. Ngoài ra đây cũng là tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn thi THPT Quốc gia 2022.

Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2021 – 2022

  • Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 – Đề 1
    • Ma trận đề thi học kì 2 Lịch sử 12 
    • Đề thi Lịch sử 12 học kì 2 
    • Đáp án đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12
  • Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 – Đề 2
    • Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 
    • Đáp án đề thi học kì 2 Lịch sử 12

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 2 Lịch sử 12

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

I – Trắc nghiệm Lịch sử Việt Nam

1. Xây dựng Chủ nghĩa Xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954-1965)

4

3

2

1

2. Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mỹ xâm lược. Nhân dân miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965-1973)

3

2

2

1

3. Khôi phục và phát triển kinh tế xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973-1975)

4

3

2

1

4. Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước năm 1975

2

2

1

1

5. Đất nước trên đường đổi mới đi lên Chủ nghĩa Xã hội (1986-2000)

2

2

1

1

Số câu :

15

12

8

5

Tổng số câu : 40

Tổng điểm toàn bài:10,0 =100%

Đề thi Lịch sử 12 học kì 2

Câu 1. Để lấy cớ tiến hành chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần thứ nhất , đế quốc Mĩ đã làm gì ?

A. Ném bom đánh phá một số nơi ở miền Bắc.

B. Dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ” để thuyết phục Quốc hội Mĩ.

C. Trả đũa việc quân ta tấn công tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.

D. Trả đũa việc ta bắn cảnh cáo tàu chiến Mĩ xâm phạm vùng biển Miền Bắc.

Câu 2. Thực hiện “chiến lược chiến tranh cục bộ”, Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và

A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.

B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.

C. đưa quân Mĩ và quân các nước đồng minh vào miền Nam.

D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại vào Miền Nam.

Câu 3: Hình thức đấu tranh trong phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là

A. đấu tranh chính trị.

B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

C. khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang.

Câu 4. lực lượng chính để tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” là

A. quân đội Sài Gòn do Mỹ trang bị và chỉ huy

B. quân viễn chinh Mỹ.

C. quân đội Sài Gòn kêt hợp với quân viễn chinh Mỹ, trong đó quân Mỹ là chính.

D. quân đội Sài Gòn kết hợp với quân Mỹ, trong đó quân đội Sài Gòn là chính.

Câu 5. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Đương hoá chiến tranh” là

A. rút dần quân Mĩ.

B. tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.

C. đề ra Học thuyết Nich xơn

D. dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

Câu 6. Trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, lực lượng quân đội Mĩ có vai trò

A. tham gia chiến đấu cùng với quân đội Sài Gòn.

B. quân độ Mĩ là chủ yếu.

C. xung kích.

D. cố vấn và chỉ huy.

Câu 7. Tên nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại

A. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 21(tháng 7-1973).

B. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 24(tháng 9-1975).

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.(tháng 11-1975)

D. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI.(1976)

Câu 8: Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975 tổ chức bộ máy nhà nước ở nước ta như thế nào?

A. Mỗi miền tồn tại hình thức nhà nước khác nhau

B. Tổ chức bộ máy nhà nước đã thống nhất trong cả nước
C. Tồn tại sự chia rẽ phân biệt mỗi miền

D. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền

Câu 9. Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện

A. lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh mẽ.

B. lực lượng cách mạng phát triển cả về số lượng và chất lương.

C. lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.

D. lực lượng cách mạng phát triển theo chiều hướng có lợi cho cách mạng.

Câu 10. Bộ chính trị nhấn mạnh sự cần thiết của việc thực hiện kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh, tiến đến giải phóng hoàn toàn miền Nam nhằm

A. đỡ thiệt hại về tinh thần cho nhân dân.

B. giữ gìn tốt cơ sở kinh tế cho nhân dân.

C. giảm bớt sự tàn phá do chiến tranh gây ra.

D. đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn các cơ sở kinh tế, văn hoá, xã hội.

Câu 11. Mĩ quyết định tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh

A. sau khi thất bại trong “Chiến tranh một phía”.

B. sau khi thất bại trong “Chiến tranh đặc biệt”.

C. sau khi thất bại từ phong trào “Đồng khởi”.

D. sau thất bại trong việt nam hóa chiến tranh

Câu 12. Nhiệm vụ chung của nhân dân hai miền Nam – Bắc trong giai đoạn 1954 – 1975 là

A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa

C. “Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước”.

D. Tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền.

Câu 13. Những thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta khẳng định

A. đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp

B. những hạn chế của giai đoạn 1976 – 1985 đã được khắc phục.

C. nước ta đang quá độ lên Chủ nghĩa xã hội.

D. đổi mới là tất yếu khách quan.

Câu 14. Sau năm 1975, tình hình nước ta có sự khác nhau cơ bản so với sau năm 1954 là

A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.

B. miền Nam tiến hành công cuộc đổi mới

C. đất nước được hòa bình, thống nhất.

D. miền Nam tiếp tục tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 15: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng Ý nghĩa thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.

B. Giáng một đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”

C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam.

D. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc lần 2

Câu 16. Hiệp định Pa ri (1973) công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của

A. Đông Dương.

B. Campuchia.

C. Việt Nam.

D. Lào, Campuchia

Câu 17: Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” so với các chiến lược trước đó?

A. Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

B. Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

C. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

D. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ

Câu 18. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” (cuối năm 1972) là

A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.

B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.

C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.

D. mở Hội nghị Pa ri.

Câu 19. Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi là

A. sự đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

B. nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, sáng tạo.

C. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

D. phương pháp đấu tranh linh hoạt, kết hợp đấu tranh quân sự – chính trị – ngoại giao.

Câu 20. Biện pháp được xem như “xương sống” của quốc sách ‘’ bình định” trong “Chiến tranh đặc biệt” là

A. tăng cường viện trợ quân sự.

B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

C. tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược”.

D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

Câu 21. “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”: Đó là tinh thần và khí thế của ta trong chiến dịch nào sau đây?

A. Chiến dịch Tây nguyên.

B. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng.

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh..

D. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí Minh

Câu 22. Cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc có vai trò

A. quyết định đối với sự nghiệp cách mạng cả nước.

B. quyết định nhất đối với sự nghiệp cách mạng cả nước.

C. quyết định trực tiếp đối với sư nghiệp cách mạng cả nước.

D. là hậu phương của cách mạng cả nước.

Câu 23. Ưu tiên hàng đầu trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) xây dựng CNXH ở miền Bắc là

A. phát triển nông nghiệp.

B. phát triển công nghiệp.

C. phát triển thương nghiệp quốc doanh.

D. phát triển giao thông vận tải.

Câu 24. Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng vì

A. ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…

B. quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

C. vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

D. miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực

Câu 25. Đặc điểm nổi bật nhất của nước ta sau 1954 là

A. Mỹ can thiệp vào miền Nam.

B. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

C. đất nước bị chia cắt thành hai miền.

D. Pháp đã rút khỏi nước ta.

Câu 26. Nguyên nhân sâu xa của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là

A. mâu thuẫn giữa nhân dân miền Nam với Mỹ-Diệm gay gắt hơn bao giờ hết.

B. lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.

C. Hội nghị lần thứ 15 (1/1959) quyết định dùng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ-Diệm.

D. chính quyền Mỹ-Diệm đã suy yếu.

Câu 27. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của

A. phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

B. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D. việc ký kết Hiệp định Pari (1973).

Câu 28. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, đã lần lượt trải qua các chiến dịch

A. Huế – Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế – Đà Nẵng

C. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng

D. Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

Câu 29: Cho các sự kiện sau:

1. Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Dương hoá chiến tranh”.

2. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

3. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

Hãy sắp xếp các sự kiện trên cho đúng với trình tự thời gian các chiến lược chiến tranh mà Mĩ đã tiến hành ở miền Nam Việt Nam (từ 1954-1975)

A. 1, 2, 3.

B. 3, 2, 1.

C. 2, 3, 1.

D. 2, 1, 3.

Câu 30. Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm điểm mở màn chiến dịch, cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A. Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

B. Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

C. Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

D. Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

Câu 31: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là

A. đều được tiến hành bằng quân đội Mỹ.

B. đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.

C. đều tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

D. đều mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

Câu 32: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng Nguỵ mà diệt” trên khắp Miền Nam ?

A. Chiến thắng Ấp Bắc.

B. Chiến thắng An Lão.

C. Chiến thắng Bình Giã.

D. Chiến thắng Vạn Tường.

Câu 33. Hiệp định Pa ri ngày 27/1/1973 có nội dung quan trọng nhất là

A. ngừng ném bom ở miền Nam.

B. công nhận miền Nam có hai chính quyền.

C. công nhận miền Nam có ba lực lượng chính trị.

D. tôn trọng độc lập chủ quyền,thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

Câu 34. Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau khi ký Hiệp định Pari năm 1973 khác với thời kỳ sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 như thế nào?

A. Chỉ sử dụng hình thức đấu tranh quân sự.

B. Chỉ tập trung đấu tranh chính trị.

C. Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

D. Đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

Câu 35. Trọng tâm đường lối đổi mới của Đảng năm 1986 là lĩnh vực nào?

A. Văn hóa

B. Chính trị .

C. Kinh tế.

D. Tư tưởng

Câu 36: Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh đất nước như thế nào?

A. Lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất – kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.

B. Năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.

C. Nền kinh tế còn mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.

D. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế-xã hội.

Câu 37. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, trong những năm 1975-1976 nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của nước ta là gì?

A. Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước.

B. Ổn định tình hình chính trị – xã hội ở miền Nam.

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

D. Khắc phục hậu quả chiến tranh và khôi phục phát triển kinh tế – xã hội.

Câu 38. Trong 5 năm (1986-1990) cả nước ta thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu trọng tâm nào ?

A. Xây dựng cơ sở vật chất bước đầu của CNXH

B. Đổi mới về chính trị ,văn hóa, giáo dục
C. Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu
D. Thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước

Câu 39. Thành tựu lớn nhất trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986-1990) về lương thực –thực phẩm là gì ?

A. Mở rộng diện tích đất trồng lương thực

B. Chuyển sang chuyên canh cây lúa

C. Lai tạo nhiều giống lúa mới

D. Đáp ứng được nhu cầu lương thực trong nước, có dự trữ và xuất khẩu

Câu 40. Chiến thắng nào của ta rong năm 1975, đã tạo thế và lực để ta chuyển sang Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam ?

A. Chiến thắng Phước Long.

B. Chiến thắng Tây Nguyên.

C. chiến thắng của Chiến dịch Hồ Chí Minh.

D. chiến thắng của Chiến dịch Huế – Đà Nẵng.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12

1 B 11 B 21 C 31 B
2 A 12 C 22 B 32 D
3 D 13 A 23 B 33 D
4 A 14 C 24 B 34 D
5 D 15 D 25 C 35 C
6 D 16 C 26 A 36 D
7 D 17 C 27 A 37 C
8 A 18 B 28 D 38 C
9 C 19 C 29 C 39 D
10 D 20 C 30 D 40 B

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2021 – 2022 – Đề 2

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử 12

Câu 1. Thể chế chính trị của nước Nga được quy định trong Hiến pháp Liên bang Nga (12/1993) là

A. Dân chủ Cộng hòa.

B. Tổng thống Liên bang.

C. Quân chủ lập hiến.

D. Xã hội chủ nghĩa.

Câu 2. Tổ chức được thành lập ở Việt Nam trong giai đoạn 1939 – 1945 là

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

B. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C. Việt Nam Quốc dân Đảng.

D. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 3. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn địa bàn nào là hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975?

A. Tây Nguyên.

B. Đông Nam Bộ.

C. Tây Nam Bộ.

D. Đà Nẵng.

Câu 4. “Pháo đài bất khả xâm phạm” là niềm tự hào của Pháp – Mĩ khi nói về

A. trung tâm lòng chảo Mường Thanh.

B. cụm cứ điểm Luông Phabăng và Xênô.

C. cụm cứ điểm đồi A1, Him Lam và Độc Lập.

D. tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ.

Câu 5: Những năm đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu là

A. đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ đối ngoại.

B. tăng cường hợp tác, liên minh với Liên Xô.

C. chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á.

D. tiến hành chiến tranh xâm lược trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 6. Theo hiệp định Sơ bộ (6-3-1946), quân đội nước nào được ra miền Bắc Việt Nam thay quân Trung Hoa dân quốc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật?

A. Mĩ.

B. Pháp

C. Anh.

D. Liên Xô.

Câu 7. Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) đã quyết định đổi tên Đảng thành

A. Đảng Cộng sản Đông Dương.

B. Đảng Cộng sản Việt Nam.

C. Đảng Lao động Việt Nam.

D. Đảng Lao động Đông Dương.

Câu 8: Nội dung nào sau đây là biểu hiện sự phát triển khoa học – kĩ thuật của nước Mĩ (1991 – 2000)?

A. Chủ yếu tập trung vào lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng.

B. Phóng 4 con tàu “Thần Châu” bay vào không gian vũ trụ.

C. Chiếm 1/3 số lượng bản quyền phát minh sáng chế của thế giới.

D. Trở thành cường quốc sản xuất phần mềm duy nhất thế giới.

Câu 9. Trong thập niên 70 của thế kỉ XX, xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế là

A. đơn cực.

B. hòa hoãn Đông – Tây.

C. toàn cầu hóa.

D. đa cực.

Câu 10. Trong những năm (1961 – 1965), đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở miền Nam Việt Nam?

A. Chiến tranh đặc biệt.

B. Chiến tranh cục bộ.

C. Việt Nam hóa chiến tranh.

D. Đông Dương hóa chiến tranh.

Câu 11. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Cuba đấu tranh chống

A. chế độ độc tài thân Mĩ.

B. tư sản mại bản.

C. chế độ thực dân cũ.

D. liên minh tư sản, địa chủ.

Câu 12. Người sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là

A. Trần Phú.

B. Nguyễn Ái Quốc.

C. Võ Nguyên Giáp.

D. Nguyễn Văn Cừ.

Câu 13. Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp được tiến hành khi Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)

A. ở giai đoạn đầu.

B. bước vào giai đoạn quyết liệt.

C. bước vào giai đoạn sắp kết thúc.

D. đã kết thúc.

Câu 14. Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mĩ?

A. Vạn Tường (1965).

B. Ấp Bắc (1963).

C. Bình Giã (1964).

D. Đồng khởi (1960).

Câu 15: Quốc gia đầu tiên ở Đông Bắc Á chinh phục vũ trụ thành công, đó là

A. Hàn Quốc.

B. Nhật Bản.

C. Trung Quốc.

D. Ấn Độ.

Câu 16: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là mục tiêu trọng yếu của tổ chức nào sau đây?

A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

B. Liên hợp quốc (UN).

C. Hiệp ước Bắc Đại Tây Duowg (NATO).

D. Liên minh châu Âu (EU).

Câu 17. Năm 1906, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã

A. thành lập Hội Duy tân.

B. mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì.

C. thành lập Việt Nam Quang phục hội.

D. tổ chức phong trào Đông du.

Câu 18. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong cuộc khởi nghĩa Yên Thế là

A. công nhân.

B. dân tộc thiểu số.

C. sĩ phu, văn thân.

D. nông dân.

Câu 19. Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, cuộc biểu tình tiêu biểu nhất của nông dân diễn ra ở huyện

A. Diễn Châu.

B. Hưng Nguyên.

C. Thanh Chương.

D. Nam Đàn.

Câu 20. Nhân dân miền Nam Việt Nam sử dụng bạo lực cách mạng trong phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) vì

A. cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thế tiến công.

B. mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.

C. không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.

D. lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

Câu 21: Trong khoảng thời gian những năm 1975 – 1979, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Đấu tranh giải phóng dân tộc.

B. Thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

C. Đấu tranh bảo vệ lãnh thổ Tổ quốc.

D. Chống phong kiến tay sai đầu hàng.

Câu 22. Một trong những mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa là

A. làm thay đổi cơ cấu kinh tế và cơ cấu dân cư các nước.

B. tạo ra nguy cơ xâm phạm độc lập tự chủ của các quốc gia.

C. sự gia tăng của tai nạn lao động, tai nạn giao thông.

D. gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường trên toàn thế giới.

Câu 23. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947?

A. Phá vỡ thế bị bao vây cô lập của cách mạng Việt Nam.

B. Làm thay đổi tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng.

C. Đẩy Pháp rơi vào thế bị động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D. Làm cho quân Pháp phải lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

Câu 24. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, bản đồ địa – chính trị thế giới có những thay đổi to lớn là do

A. sự tác động và chi phối của trật tự thế giới “hai cực” Ianta.

B. Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.

C. tác động của Chiến tranh lạnh kéo dài dẫn đến các cuộc chiến tranh cục bộ.

D. nhiều nước giành được thắng lợi trong phong trào giải phóng dân tộc.

Câu 25. Trong những năm 1961 – 1965, Mĩ thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt” nhằm

A. tận dụng xương máu của người Việt Nam.

B. rút dần quân Mĩ và quân đồng minh về nước.

C. mở rộng cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam.

D. thực hiện các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định”.

Câu 26. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) có tác động như thế nào đến Việt Nam?

A. Tạo điều kiện cho giai cấp công nhân ra đời.

B. Xóa bỏ hoàn toàn quan hệ sản xuất phong kiến.

C. Tạo ra sự chuyển biến sâu sắc trong xã hội.

D. Tạo cơ sở cho khuynh hướng tư sản xuất hiện.

Câu 27. Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây tác động đến sự chuyển hướng đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11-1939?

A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

B. Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.

C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D. Nhật đảo chính Pháp độc chiếm Đông Dương.

Câu 28. Nội dung nào phản ánh tình cảnh của giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương?

A. Bị tư bản Pháp chèn ép, thế lực kinh tế yếu.

B. Đời sống bị bần cùng hóa.

C. Chịu ba tầng áp bức bóc lột.

D. Có quyền lợi gắn chặt với đế quốc.

Câu 29. Yếu tố khách quan nào sau đây tác động đến chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 7/1936?

A. Nghị quyết của Đại hội lần thứ VII Quốc tế Cộng sản.

B. Phong trào cách mạng Việt Nam đã được phục hồi.

C. Đời sống của đa số nhân dân Việt Nam còn khó khăn, cực khổ.

D. Phát xít Nhật câu kết với thực dân Pháp cai trị Đông Dương.

Câu 30. Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận.

B. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước.

C. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan.

D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô.

Câu 31. Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1921 đến năm 1924 là quá trình

A. trực tiếp chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho sự thành lập Đảng.

B. trực tiếp đào tạo đội ngũ cán bộ cho cách mạng Việt Nam.

C. tự khảo sát, rèn luyện để tìm chân lý cứu nước.

D. trực tiếp chuẩn bị về tổ chức cho việc thành lập Đảng.

Câu 32. Tính chất nổi bật của phong trào cách mạng 1936 – 1939 ở Việt Nam là

A. dân chủ.

B. dân tộc.

C. cách mạng.

D. cải lương.

Câu 33. Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là

A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

D. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

Câu 34. Việc nhân nhượng của chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đối với Trung Hoa Dân quốc năm đầu sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là sự nhân nhượng

A. từng bước.

B. có nguyên tắc.

C. tuyệt đối.

D. hoàn toàn.

Câu 35. Thắng lợi trên mặt trận nào có tính chất quyết định trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 – 1954)?

A. chính trị.

B. quân sự.

C. ngoại giao.

D. kinh tế.

Câu 36. Một trong những điểm tương đồng giữa Cách mạng tháng Tám năm 1945 với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) ở Việt Nam là

A. có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

C. kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

D. có chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước.

Câu 37. Ở Việt Nam, phong trào dân chủ 1936 – 1939 và cuộc vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 có điểm khác biệt so với phong trào cách mạng 1930 – 1931 là

A. diễn ra trên phạm vi cả nước.

B. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

C. đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

D. thành lập chính quyền cách mạng.

Câu 38. Con đường giải phóng dân tộc mà Nguyễn Ái Quốc lựa chọn cho dân tộc Việt Nam có sự khác biệt so với lựa chọn của các bậc tiền bối về

A. hình thức đấu tranh.

B. mục tiêu trước mắt.

C. đối tượng cách mạng.

D. khuynh hướng chính trị.

Câu 39. Nước Nga sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 và Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 giải quyết được “thù trong giặc ngoài” đã chứng minh cho luận điểm nào sau đây?

A. “Dễ trăm lần không dân cũng chịu, khó vạn lần dân liệu cũng xong”.

B. “Dành được chính quyền đã khó, giữ vững chính quyền càng khó hơn”.

C. “Tiên học lễ, hậu học văn”.

D. “Bảo vệ chính quyền là cái cốt lõi của cách mạng”.

Câu 40. Thực tiễn cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) và kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954 – 1975) của nhân dân Việt Nam cho thấy hậu phương trong chiến tranh nhân dân

A. luôn ở phía sau để cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.

B. là chỗ dựa tinh thần, cổ vũ tiền tuyến chiến đấu.

C. phân biệt rạch ròi với tiền tuyến bằng yếu tố không gian.

D. đối xứng với tiền tuyến, tiến hành chi viện cho tiền tuyến.

Đáp án đề thi học kì 2 Lịch sử 12

1. B 2. D 3. A 4. D 5. D 6. B 7. C 8. C 9. B 10. A
11. A 12. B 13. D 14. A 15. C 16. B 17. B 18. D 19. B 20. C
21. C 22. B 23. B 24. D 25. A 26. C 27. A 28. B 29. A 30. C
31. A 32. A 33. C 34. B 35. B 36. C 37. B 38. D 39. A 40. B

……………

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm đề thi học kì 2 Lịch sử 12

Xem chi tiết bài viết

Bộ đề thi học kì 2 lớp 12 môn Lịch sử năm học 2021 – 2022

#Bộ #đề #thi #học #kì #lớp #môn #Lịch #sử #năm #học


Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.