Giáo Dục

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 – 2023

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2022 – 2023 gồm 3 câu hỏi có đáp án chi tiết và bảng ma trận đề thi.

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8 được biên soạn bám sát sự đổi mới, tích hợp nhiều nội dung môn Toán gắn liền với thực tiễn. Thông qua Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 8 sẽ giúp quý thầy cô giáo xây dựng đề kiểm tra theo chuẩn kiến ​​thức, kĩ năng, giúp các bậc phụ huynh kiểm tra kiến ​​thức của con em mình trong 9 tuần học. Đặc biệt giúp các em luyện tập củng cố và nâng cao kĩ năng giải toán để đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra chương và bài thi giữa học kì 1. Vậy đây là nội dung chi tiết của 3 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 8, mời các bạn tải tại đây.

Đề thi giữa kì 1 môn Toán 8 năm 2022 – 2023

  • Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022
  • Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8
  • Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 8

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022

Bài 1: (3,0 điểm) Đơn giản hóa các biểu thức sau:

1 / (x – 3) (x + 3) – (x – 3)2

2 / (x – 2) (x2 + 2x + 4) – x3 + 5

Bài 2: (3,0 điểm) Nhân tử các đa thức sau

1 / x2 – y2 – 5x + 5y

2 / 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy

3 / x2 + 5x + 4

Bài 3: (1,0 điểm) Chứng minh rằng biểu thức (5n -2)2 – (2n -5)2 luôn chia hết cho 21, với mọi giá trị nguyên n.

Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 4cm, các trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của GB, GC.

1 / Tính độ dài ED

2 / Chứng minh DE // IK

3 / Chứng minh tứ giác EDKI là hình bình hành.

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 8

Bưu kiện

Kết án

Nội dung

Quan điểm

Bài 1

(3.0 đồng)

Đầu tiên)

1,5 đồng

(x – 3) (x + 3) – (x – 3)2 =

= x2 – 9 – x2 + 6x – 9

= 6x – 18

0,75 đ

0,75 đ

2)

1,5 đồng

(x – 2) (x2 + 2x + 4) – x3 + 5 =

= x3 – 8 – x3 + 5

= -3

0,75 đ

0,75 đ

Bài 2

(3.0 đồng)

Đầu tiên)

1,0 đồng

x2 – y2 – 5x + 5y =

= (x – y) (x + y) – 5 (x – y)

= (x – y) (x + y – 5)

0,5 đồng

0,5 đồng

2)

1,0 đồng

5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy =

= 5x (x2 – xy – 2x + 2y)

= 5x[x(x – y) – 2(x – y)]

= 5x (x – y) (x – 2)

0,5 đồng

0,25đ

0,25đ

3)

1,0 đồng

x2 + 5x + 4 =

= x2 + x + 4x + 4

= x (x + 1) + 4 (x + 1)

= (x + 1) (x + 4)

0,5 đồng

0,25đ

0,25đ

bài 3

(1,0đ)

Chúng ta có:

(5n -2)2 – (2n -5)2 =

= (5n – 2 – 2n + 5) (5n – 2 + 2n – 5)

= (3n + 3) (7n – 7)

= 21 (n + 1) (n – 1)

Mà 2121 nên 21 (n + 1) (n – 1) 21

Vì vậy (5n -2)2 – (2n -5)2 21

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Bài 4

(3.0 đồng)

Đầu tiên)

1,25 đồng

* / Vẽ hình đúng

* / Tam giác ABC có:

EA = EB (Vì CE là trung vị)

DA = DC (Vì BD là trung tuyến)

Do đó ED là trung tuyến của tam giác ABC

\ Rightarrow \ mathrm {ED} = \ frac {1} {2} \ mathrm {BC}(Đầu tiên)

\ mathrm {ED} / / \ mathrm {BC}

Vậy ED = 2 (cm)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2)

1,0 đồng

Tam giác BGC có:

IB = IG (gt)

KC = KG (gt)

Do đó, IK là trung tuyến của tam giác BGC

\ Rightarrow IK = \ frac {1} {2} \ mathrm {BC}
\ mathrm {IK} / / \ mathrm {BC} (2)

Từ (1) và (2) suy ra ED // IK

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

c)

0,75 đ

Từ (1) và (2) suy ra

\ Rightarrow IK = \ mathrm {ED}

\ mathrm {IK} / / \ mathrm {ED}

Do đó EDKI là một hình bình hành

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 8

Chủ đề

Tầm quan trọng

Trọng lượng

Tổng điểm

Làm tròn điểm

Theo thầy moVâng

Đi thangHở

Hằng đẳng thức của bình phương của một hiệu, hiệu của hai bình phương, hiệu của hai lập phương.

15

3

45

2,8

3.0

Tính đa thức:

– Đặt nhân tử chung.

– Nhóm chết người.

– Sử dụng hằng số.

– Sự kết hợp của nhiều phương pháp.

11

4

44

2,8

3.0

Hằng số đẳng thức hiệu của hai bình phương biến thành nhân tử của một đa thức có một số hạng là số nguyên

4

4

16

1,0

1,0

Đoạn giữa của một tam giác, của một hình thang.

9

2

18

1,2

1,25

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

11

3

33

2,2

1,75

100%

156

10.0

10.0

Ma trận đề kiểm tra dạng tbình luận

Tên chủ đề

(nội dung, các chương …)

Biết

Hiểu biết

Vận dụng

Đăng ký ở cấp độ cao hơn

cộng

Bằng nhau hằng số bình phương của một hiệu, hiệu của hai bình phương, hiệu của hai hình lập phương

Xác định hằng đẳng thức để mở rộng để rút gọn biểu thức

Số câu

Tỷ lệ phần trăm điểm

2

3.0

2

3,0 30,0%

Tính đa thức:

– Đặt nhân tử chung.

– Nhóm chết người.

– Sử dụng hằng số.

– Kết hợp nhiều phương pháp

Xác định các hằng đẳng thức thành đa thức nhân tử

Xem nhân tử chung và sử dụng nhân tử chung để nhân tử đa thức

Số câu

Tỷ lệ phần trăm điểm

Đầu tiên

1,0

2

2.0

3

3,0 30,0%

Hằng số đẳng thức hiệu của hai bình phương biến thành nhân tử của một đa thức có một số hạng là số nguyên

Sử dụng thừa số để chứng minh rằng biểu thức chia hết cho một số với mọi giá trị nguyên của biến

Số câu

Tỷ lệ phần trăm điểm

Đầu tiên

1,0

Đầu tiên

1,0 10,0%

Đoạn giữa của một tam giác, của một hình thang.

Hiểu tính chất đường trung tuyến của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Tỷ lệ phần trăm điểm

Đầu tiên

1,25

2

1,25 12,5%

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Sử dụng tính chất của các đường trung trực của một tam giác để chứng minh rằng một tứ giác là một hình bình hành

Số câu

Tỷ lệ phần trăm điểm

2

1,75

Đầu tiên

1,75 17,5%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

3

4.0

40%

3

3,25

32,5%

2

1,75

17,5%

Đầu tiên

1,0

mười%

số 8

10.0

100%

……………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung Đề thi giữa học kì 1 môn Toán 8

Xem chi tiết bài viết

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 – 2023

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #lớp #năm


Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *