Giáo Dục

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán 6 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống có đáp án, bảng ma trận kèm theo. Qua đó, giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, luyện đề, từ đó so sánh kết quả thuận tiện hơn.

Với 2 đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6, Kết nối tri thức với cuộc sống còn giúp các thầy cô giáo xây dựng đề thi giữa kì 1 cho các em học sinh theo chương trình mới. Bên cạnh môn Toán, các em cũng có thể tham khảo thêm đề thi các môn Văn, Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Lịch sử – Địa lý. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tải miễn phí 2 đề giữa kì 1 môn Toán 6:

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023

  • Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023
    • Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 6.
    • Mô tả chi tiết nội dung câu hỏi Toán 6
    • Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023
    • Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023

Ma trận đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 6.

  • Phần trắc nghiệm: 15 câu hỏi x 1/3 điểm = 5,0 điểm
  • Tự luận: 3 câu hỏi = 6 ý x 2/3 điểm + 1 ý x 1 điểm = 5,0 điểm

Chủ đề

KTKN tiêu chuẩn

Trình độ tư duy

cộng

Biết

Hiểu biết

Sử dụng thấp

Sử dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Tập hợp số tự nhiên

3

mười%

Các phép toán trên tập N

3

2

Bài 1a

Bài 1b

Bài 1c

37%

Các quan hệ và thuộc tính chia hết

Dấu hiệu chia hết, số nguyên tố

2

Đầu tiên

Bài 2b

17,5%

Ước chung, ước chung lớn nhất; bội số chung, bội số chung nhỏ nhất.

2

Bài 2a

Bài 3a

21,6%

Tam giác đều. Quảng trường. Hình lục giác đều

Đầu tiên

3,3%

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân

Đầu tiên

3,3%

Chu vi và diện tích một số hình tứ giác đã học

Bài 3b

7,5%

Quan điểm

4

Đầu tiên

2

2

Đầu tiên

100%

cộng

4 điểm

3 điểm

2 điểm

1 điểm

10 điểm

Mô tả chi tiết nội dung câu hỏi Toán 6

CHỦ ĐỀ

KẾT ÁN

MÔ TẢ

Chủ đề 1:

Tập hợp số tự nhiên

Đầu tiên

Biết: Biết viết tập hợp, biết tập hợp N, tập hợp N*.

2

Biết: Biết cách sử dụng các ký hiệu,.

3

Biết: Biết số phần tử của một tập hợp.

Chủ đề 2:

Các phép toán trên tập N

4

Biết:Biết cách tìm số bị chia, số bị chia, thương và số dư trong phép chia có dư trong N.

5

Biết:Biết các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong N.

6

Biết: Biết công thức tính lũy thừa

Bài 1a

Hiểu biết: Thực hiện các phép tính trong một biểu thức, sử dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

7

Hiểu biết: Viết kết quả của phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một lũy thừa.

số 8

Hiểu biết:Tính giá trị của một biểu thức.

Bài 1b

Sử dụng thấp: Có thể thực hiện các phép tính trong một biểu thức có dấu ngoặc

Bài 1c

Sử dụng cao:Vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép toán trong N để giải các bài toán.

Chủ đề 3:

Các quan hệ và thuộc tính chia hết

Dấu hiệu chia hết, số nguyên tố

9

Biết: Nhận biết một tổng (một hiệu) chia hết cho một số khác không.

mười

Biết: Nhận biết số chia hết cho 2, 3, 5, 9; chia hết cho 2 và 5; chia hết cho 3 và 9.

11

Thông hiểu: Hiểu định nghĩa quan hệ số nguyên tố và phép chia hết, tính chất chia hết để kiểm tra biểu thức đã cho là số nguyên tố hay hợp số

Bài 2a

Hiểu biết: Dùng dấu hiệu chia hết để tìm các chữ số sao cho số đã cho chia hết cho một số

thứ mười hai

Hiểu biết: Biết cách tìm x để một biểu thức đơn giản là ước của một số nguyên tố

Ước chung, ước chung lớn nhất; bội số chung, bội số chung nhỏ nhất.

13

Biết: Xác định tập hợp các ước hoặc bội của một số

Bài 2b

Hiểu biết: Tìm x liên quan đến ước số chung lớn nhất; bội số chung, bội số chung nhỏ nhất.

Bài 3a

Ứng dụng thấp: Giải quyết các vấn đề trong cuộc sống thực liên quan đến Ước chung, ước chung lớn nhất; bội số chung, bội số chung nhỏ nhất.

Tam giác đều. Quảng trường. Hình lục giác đều

14

Biết: Biết các yếu tố cơ bản của một hình dạng

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân

15

Biết: Đếm đúng số hình theo yêu cầu trong hình đã cho

Chu vi và diện tích một số hình tứ giác đã học

Bài 3b

Hiểu biết: Tính diện tích, độ dài cạnh hoặc chiều cao của các hình tứ giác đã học

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ……

CÁC BÀI KIỂM TRA VỪA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể bài tập.

I.MỘT SỐ LỰA CHỌN (5 điểm): Chọn chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu hỏi 1. Tập hợp N * được biểu diễn bởi?

A. {0; 1; 2; 3; 4; 5; …..}
B. {0,1.2.3.4.5 ……}
C. {1,2,3,4,5, …..}
D. {1; 2; 3; 4; 5; …..}

Câu 2: Kết quả tính toán 300: \ left \ {180- \ left[34+\left(15-3\right)^2\right]\bên phải\} được:

A. 15
B. 300
C. 290
D. 150

Câu 3. Tìm x biết: 178-x: 3 = 164. Khi đó x bằng?

A. 1026
B. 42
C. 114
D. 14

Câu 4. Kết quả tính toán 97: 93 đơn giản?

A. 93
B. 94
C. 97
D. 90

Câu hỏi 5. Kết quả tính toán 4.52 – 81: 32 đơn giản?

A. 31
B. 90
C. 30
D. 91

Câu 6. Nếu x là số tự nhiên sao cho (x-1)2 = 16 thì x bằng

A. 1
B 4
C. 5
D. 17

Câu 7. Công thức nào sau đây biểu diễn phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số?

A. am.mộtN = am + n
Số bam:mộtN = am + n
Sự thay đổim.mộtN = amn
D. am:mộtN = amn

Câu 8. Biểu thức 2.3.5 + 35 chia hết cho dãy số nào sau đây?

A. 2
B. 5
C. 3
D. 7

Câu 9. Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số nguyên tố?

A. {1; 3; 4; 5; 7}
B. {1; 2; 3; 5; 7}
C. {2; 13; 5; 27}
D. {2; 13; 5; 29}

Câu 10. Số 600 có thể được phân tích thành một số nguyên tố là bao nhiêu?

A. 23.3,52
B. 24.3,52
C. 23.3,5
D. 24.52.32

Câu 11. Phép tính nào sau đây cho kết quả là một số nguyên tố?

A. 1 + 20210
B. 5,7,9 + 35,37,39
C. 1254 + 579
D. 1.2.3.4.5 + 2020

Câu 12. Một số nguyên tố là một số tự nhiên lớn hơn 1 và.

A. Chỉ có 1 điều ước là chính nó
B. Chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
C. Chỉ có 3 ước
D. Có nhiều hơn 2 ước số.

Câu 13. Số nào sau đây là bội của 15.?

A. 55
B. 65
C. 75
D. 85

Câu 14. Tìm các số tự nhiên biết x⁝11 và x <33

A. x {0,11,22}
B. x {11,22,33}
C. x {0; 11; 22}
D. x ∈ {0; 11; 22; 23}

Câu 15. Tìm số tự nhiên lớn nhất a, biết 480⁝a và 720⁝a

A. 240
B. 241
C. 239
D. 242

Câu 16: Cho A = 15 + 1003 + x với x là số tự nhiên. Tìm điều kiện của x để A⁝5

A. x⁝5
B. x chia cho 5 lá 1
C. x chia cho 5 lá 3
D. x chia cho 5 lá 2

Câu 17. Trong một tam giác đều, số đo của mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

A. 300
B. 450
C. 500
D. 600

Câu 18. Có bao nhiêu hình chữ nhật trong hình dưới đây?

Câu 18

A. 1
B. 3
C. 2
D. 4

Câu 19. Cho một hình thoi như hình dưới đây. Nếu góc M là 500 góc O là bao nhiêu độ?

Câu 19

A. 500
B. 900
C. 400
D. 300

Câu 20. Tìm diện tích hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 30 cm và đường chéo lớn hơn đường chéo nhỏ hơn 2 cm.

A. 110 cm2
B. 112 cm2
C. 111 cm2 =2
D. 114 cm2

II. TỪ CHỐI (5 điểm)

Câu 21. (1,5 điểm) Làm phép tính (Tính nhanh nếu có).

a) 135 + 340 + 65 + 160

b) 12,75 + 12,17 + 12,8

c) 24.5 – [131-(13-4)2]

Câu 22. (1, 5 điểm) Tìm một số tự nhiên, biết:

a) 5.x – 13 = 102

b) 21 + 3x-2 = 48

c) 2.x – 14 = 5.23

Câu 23: (1,5 điểm) Một cái sân hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 4m. Một phần sân được để lại để trồng hoa (phần kẻ sọc), phần còn lại được lát gạch (phần màu trắng).

a) Tính diện tích của sân hoa?

b) Nếu lát sân còn lại bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Câu 23

Câu 24: (0,5 điểm) Cho B = 3 + 32 + 33 + … + 3100

Tìm số tự nhiên n, biết rằng 2B + 3 = 3N

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

1- DỄ DÀNG6- RẤT NHIỀU11- A16- DỄ DÀNG
2- DỄ DÀNG7- A12- BỎ17- DỄ DÀNG
3- BỎ8- BỎ13-18-
4- BỎ9- DỄ DÀNG14-19- A
5- DỄ DÀNG10- A15- A20- HẾT

II. TỪ CHỐI (5 điểm)

>> Tải file để tham khảo trọn bộ Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Xem chi tiết bài viết

Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Toán 6 năm 2022 – 2023 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

#Bộ #đề #thi #giữa #học #kì #môn #Toán #năm #sách #Kết #nối #tri #thức #với #cuộc #sống


Tổng hợp: Hatienvenicevillas

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *